Hino Motors, Ltd. tham gia vào việc phát triển, thiết kế, sản xuất và bán các loại xe tải và xe buýt. Công ty có trụ sở chính tại Hino-Shi, Tokyo-To và hiện đang sử dụng 34.072 nhân viên làm việc toàn thời gian. Công ty hoạt động trong hai phân khúc khu vực, bao gồm Nhật Bản và châu Á. Công ty chủ yếu tham gia vào việc sản xuất và bán các loại xe tải, xe buýt du lịch, xe buýt đường dài, động cơ diesel công nghiệp và các sản phẩm khác, sản xuất các bộ phận gia công, bộ phận rèn, khuôn mẫu, linh kiện điện tử và các sản phẩm khác, lắp ráp ô tô và các bộ phận rời rạc, cũng như bán ô tô. Công ty hoạt động trong thị trường nội địa và mở rộng sang các thị trường nước ngoài, bao gồm châu Á, Bắc Mỹ, Châu Đại Dương và các khu vực khác.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
12/31/2024
Doanh thu
1,558,259
398,378
378,615
364,244
417,022
432,661
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-6%
-8%
-13%
-11%
11%
12%
Chi phí doanh thu
1,276,316
319,401
311,990
300,523
344,402
353,123
Lợi nhuận gộp
281,943
78,977
66,625
63,721
72,620
79,538
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
206,756
54,285
45,496
46,777
60,198
58,566
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
206,756
54,286
45,495
46,778
60,197
58,567
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
2,496
-33
745
383
1,401
-393
Lợi nhuận trước thuế
108,197
16,286
13,879
19,592
58,440
-40,290
Chi phí thuế thu nhập
21,649
6,186
3,733
3,306
8,424
4,860
Lợi nhuận ròng
78,193
8,078
8,948
13,554
47,613
-45,768
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-133%
-118%
-104%
-6,205%
74%
343%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
574.04
574.04
574.04
574.04
574.04
574.04
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
136.21
14.07
15.58
23.61
82.94
-79.72
Tăng trưởng EPS
-133%
-118%
-104%
-6,206%
74%
342%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
--
5,598
--
-85,289
--
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
18.09%
19.82%
17.59%
17.49%
17.41%
18.38%
Lợi nhuận hoạt động
4.82%
6.19%
5.58%
4.65%
2.97%
4.84%
Lợi nhuận gộp
5.01%
2.02%
2.36%
3.72%
11.41%
-10.57%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
--
1.47%
--
-20.45%
--
EBITDA
--
--
50,027
--
43,452
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
13.21%
--
10.41%
--
D&A cho EBITDA
--
--
28,897
--
31,029
--
EBIT
75,187
24,691
21,130
16,943
12,423
20,971
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
4.82%
6.19%
5.58%
4.65%
2.97%
4.84%
Tỷ suất thuế hiệu quả
20%
37.98%
26.89%
16.87%
14.41%
-12.06%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của ARCHION Corporation là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), ARCHION Corporation có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của HINOY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của ARCHION Corporation là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của ARCHION Corporation được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
ARCHION Corporation lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Truck and Buses, với doanh thu 906,774,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho ARCHION Corporation, với doanh thu 951,304,000,000.
ARCHION Corporation có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, ARCHION Corporation có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
ARCHION Corporation có nợ không?
không có, ARCHION Corporation có nợ là 0
ARCHION Corporation có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
ARCHION Corporation có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành