Hasbro, Inc. hoạt động trong lĩnh vực cung cấp các sản phẩm và dịch vụ giải trí dành cho trẻ em và gia đình với danh mục các thương hiệu và tài sản giải trí. Công ty có trụ sở chính tại Pawtucket, Rhode Island và hiện đang sử dụng 4.985 nhân viên toàn thời gian. Doanh nghiệp mang đến trải nghiệm chơi đùa cho trẻ em, gia đình và người hâm mộ khắp thế giới thông qua các trò chơi vật lý và kỹ thuật số, trò chơi điện tử, đồ chơi và các hình thức khác. Bộ phận Sản phẩm Tiêu dùng của công ty chuyên tìm nguồn cung ứng, tiếp thị và bán các sản phẩm đồ chơi và trò chơi trên toàn thế giới. Bộ phận Wizards of the Coast và Trò chơi Kỹ thuật số tập trung vào quảng bá các thương hiệu của công ty thông qua việc phát triển thẻ giao dịch, trò chơi nhập vai và trải nghiệm trò chơi kỹ thuật số dựa trên các trò chơi của Hasbro và Wizards of the Coast. Bộ phận Giải trí đảm nhiệm việc phát triển và sản xuất nội dung giải trí mang thương hiệu Hasbro, bao gồm phim, chương trình truyền hình, chương trình thiếu nhi, nội dung số và các chương trình giải trí trực tiếp tập trung vào các tài sản thuộc sở hữu của Hasbro. Danh mục thương hiệu của công ty bao gồm MAGIC: THE GATHERING, DUNGEONS & DRAGONS, MONOPOLY, HASBRO GAMES, NERF, TRANSFORMERS, PLAY-DOH và PEPPA PIG, cùng một số thương hiệu đối tác hàng đầu.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/28/2025
12/29/2024
12/31/2023
12/25/2022
12/26/2021
Doanh thu
4,701
4,701
4,135
5,003
5,856
6,420
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
14%
14%
-17%
-15%
-9%
17%
Chi phí doanh thu
1,665
1,665
1,463
2,134
2,389
2,547
Lợi nhuận gộp
3,036
3,036
2,671
2,869
3,466
3,872
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,457
1,457
1,486
1,616
1,651
1,922
Nghiên cứu và Phát triển
385
385
294
306
307
315
Chi phí hoạt động
1,944
1,944
1,897
2,455
2,615
2,983
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
18
18
0
0
-1
-9
Lợi nhuận trước thuế
-102
-102
497
-1,709
261
581
Chi phí thuế thu nhập
216
216
102
-221
58
107
Lợi nhuận ròng
-322
-322
385
-1,489
203
428
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-184%
-184%
-126%
-834%
-53%
93%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
140.5
140.2
140.3
138.8
138.9
138.4
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
0%
1%
0%
0%
1%
EPS (Làm loãng)
-2.29
-2.29
2.74
-10.72
1.47
3.09
Tăng trưởng EPS
-183%
-184%
-126%
-830%
-52%
91%
Lưu thông tiền mặt tự do
694
694
649
516
198
685
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
64.58%
64.58%
64.59%
57.34%
59.18%
60.31%
Lợi nhuận hoạt động
23.2%
23.2%
18.71%
8.25%
14.53%
13.84%
Lợi nhuận gộp
-6.84%
-6.84%
9.31%
-29.76%
3.46%
6.66%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
14.76%
14.76%
15.69%
10.31%
3.38%
10.66%
EBITDA
1,226
1,226
937
623
1,083
1,169
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
26.07%
26.07%
22.66%
12.45%
18.49%
18.2%
D&A cho EBITDA
135
135
163
210
232
280
EBIT
1,091
1,091
774
413
851
889
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
23.2%
23.2%
18.71%
8.25%
14.53%
13.84%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-211.76%
-211.76%
20.52%
12.93%
22.22%
18.41%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Hasbro Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Hasbro Inc có tổng tài sản là $5,552, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-322
Tỷ lệ tài chính chính của HAS là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Hasbro Inc là 1.1, tỷ suất lợi nhuận ròng là -6.84, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $33.53.
Doanh thu của Hasbro Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Hasbro Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Non-Hasbro Branded Film & TV (Post-2022 Reporting), với doanh thu 537,700,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Hasbro Inc, với doanh thu 2,806,100,000.
Hasbro Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Hasbro Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-322
Hasbro Inc có nợ không?
có, Hasbro Inc có nợ là 5,013
Hasbro Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Hasbro Inc có tổng cộng 140.38 cổ phiếu đang lưu hành