Guoco Group Ltd. operates as an investment holding and investment management company. The company employs 10,600 full-time employees The firm operates its business through four segments. The Property Development and Investment segment develops residential and commercial properties and holds them for rental income. The Hotel and Leisure segment owns, leases or manages hotels as well as operates gaming and leisure businesses. The Proprietary Investment segment includes debt, equity and direct investments as well as treasury operations, trading and strategic investments in global financial markets. The Financial Services segment includes commercial and retail banking, Islamic banking, investment banking, life and general insurance, takaful operations, fund management and unit trusts, corporate advisory services and stock trading.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
06/30/2025
12/31/2024
06/30/2024
12/31/2023
Doanh thu
2,993
1,500
1,493
1,620
1,298
1,586
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
3%
-7%
15%
2%
-1%
35%
Chi phí doanh thu
1,873
899
974
1,027
799
1,016
Lợi nhuận gộp
1,120
601
518
592
498
569
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
816
464
351
283
311
270
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
780
447
332
261
289
247
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
619
278
341
328
335
229
Chi phí thuế thu nhập
68
38
30
54
71
24
Lợi nhuận ròng
543
260
283
230
273
185
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
8%
13%
4%
24%
0%
13%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
325.22
325.22
325.22
325.22
325.22
325.22
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
1.67
0.8
0.87
0.7
0.83
0.57
Tăng trưởng EPS
8%
13%
4%
24%
0%
13%
Lưu thông tiền mặt tự do
997
655
342
614
-870
1,887
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
37.42%
40.06%
34.69%
36.54%
38.36%
35.87%
Lợi nhuận hoạt động
11.35%
10.2%
12.45%
20.43%
16.1%
20.23%
Lợi nhuận gộp
18.14%
17.33%
18.95%
14.19%
21.03%
11.66%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
33.31%
43.66%
22.9%
37.9%
-67.02%
118.97%
EBITDA
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
--
--
--
--
D&A cho EBITDA
--
--
--
--
--
--
EBIT
340
153
186
331
209
321
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
11.35%
10.2%
12.45%
20.43%
16.1%
20.23%
Tỷ suất thuế hiệu quả
10.98%
13.66%
8.79%
16.46%
21.19%
10.48%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Guoco Group Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Guoco Group Limited có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của GULRY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Guoco Group Limited là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Guoco Group Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Guoco Group Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Hospitality and Leisure, với doanh thu 11,506,776,318 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United Kingdom and Continental Europe là thị trường chính cho Guoco Group Limited, với doanh thu 11,242,473,438.
Guoco Group Limited có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Guoco Group Limited có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Guoco Group Limited có nợ không?
không có, Guoco Group Limited có nợ là 0
Guoco Group Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Guoco Group Limited có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành