Global Ship Lease, Inc. is a holding company, which owns and charters out containerships under long-term and fixed rate charters to container shipping companies. The firm is focused on mid-size Post-Panamax and smaller containerships which tend to serve the non-Mainlane and intra-regional trades. The firm takes a partnership approach with its customers, providing flexible chartering solutions which enable them to free up capital and management resources to focus on other strategic priorities. As a containership owner, its business is both pro-cyclical - with chartered tonnage used as a growth platform by liner shipping companies, and counter-cyclical - with sale and lease-back structures used by liner companies as a balance sheet management tool. The firm's fleet of 69 vessels has an average age weighted by TEU capacity of 17.5 years. 39 ships are wide-beam Post-Panamax. Its vessels include CMA CGM Thalassa, Zim Norfolk, Zim Xiamen, Anthea Y, Sydney Express, Istanbul Express, GSL Effie and Newyorker.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
773
198
190
192
191
190
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
7%
4%
4%
10%
10%
6%
Chi phí doanh thu
235
58
62
59
55
56
Lợi nhuận gộp
538
139
128
133
136
134
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
26
8
9
3
4
4
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
151
42
40
34
34
34
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
3
0
1
1
0
3
Lợi nhuận trước thuế
386
93
102
95
95
123
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng
377
91
100
92
93
121
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
1%
-25%
11%
18%
9%
36%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
36.6
36.6
36.89
35.75
35.61
35.75
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
2%
2%
4%
1%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
10.3
2.49
2.71
2.59
2.61
3.38
Tăng trưởng EPS
-2%
-26%
7%
16%
9%
35%
Lưu thông tiền mặt tự do
438
79
132
109
116
34
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
69.59%
70.2%
67.36%
69.27%
71.2%
70.52%
Lợi nhuận hoạt động
49.93%
48.98%
45.78%
51.56%
52.87%
52.63%
Lợi nhuận gộp
48.77%
45.95%
52.63%
47.91%
48.69%
63.68%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
56.66%
39.89%
69.47%
56.77%
60.73%
17.89%
EBITDA
511
130
118
129
131
129
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
66.1%
65.65%
62.1%
67.18%
68.58%
67.89%
D&A cho EBITDA
125
33
31
30
30
29
EBIT
386
97
87
99
101
100
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
49.93%
48.98%
45.78%
51.56%
52.87%
52.63%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Global Ship Lease Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Global Ship Lease Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của GSL là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Global Ship Lease Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Global Ship Lease Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Global Ship Lease Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Time Charters, với doanh thu 666,715,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Global Ship Lease Inc, với doanh thu 666,715,000.
Global Ship Lease Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Global Ship Lease Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Global Ship Lease Inc có nợ không?
không có, Global Ship Lease Inc có nợ là 0
Global Ship Lease Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Global Ship Lease Inc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành