Global Ship Lease, Inc. is a holding company, which owns and charters out containerships under long-term and fixed rate charters to container shipping companies. The firm is focused on mid-size Post-Panamax and smaller containerships which tend to serve the non-Mainlane and intra-regional trades. The firm takes a partnership approach with its customers, providing flexible chartering solutions which enable them to free up capital and management resources to focus on other strategic priorities. As a containership owner, its business is both pro-cyclical - with chartered tonnage used as a growth platform by liner shipping companies, and counter-cyclical - with sale and lease-back structures used by liner companies as a balance sheet management tool. The firm's fleet of 69 vessels has an average age weighted by TEU capacity of 17.5 years. 39 ships are wide-beam Post-Panamax. Its vessels include CMA CGM Thalassa, Zim Norfolk, Zim Xiamen, Anthea Y, Sydney Express, Istanbul Express, GSL Effie and Newyorker.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
766
766
711
674
645
448
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
8%
8%
5%
5%
44%
59%
Chi phí doanh thu
233
233
214
202
188
143
Lợi nhuận gộp
532
532
496
471
457
304
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
22
22
17
18
18
13
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
144
144
117
109
99
74
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
6
6
3
2
11
2
Lợi nhuận trước thuế
416
416
353
304
292
171
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng
406
406
344
294
283
163
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
18%
18%
17%
4%
74%
341%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
35.87
35.7
35.57
35.92
37.2
35.5
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
0%
-1%
-3%
5%
99%
EPS (Làm loãng)
11.34
11.39
9.67
8.2
7.62
4.6
Tăng trưởng EPS
17%
18%
18%
8%
66%
117%
Lưu thông tiền mặt tự do
392
392
211
232
346
-201
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
69.45%
69.45%
69.76%
69.88%
70.85%
67.85%
Lợi nhuận hoạt động
50.65%
50.65%
53.3%
53.7%
55.34%
51.11%
Lợi nhuận gộp
53%
53%
48.38%
43.62%
43.87%
36.38%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
51.17%
51.17%
29.67%
34.42%
53.64%
-44.86%
EBITDA
509
509
478
453
438
290
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
66.44%
66.44%
67.22%
67.21%
67.9%
64.73%
D&A cho EBITDA
121
121
99
91
81
61
EBIT
388
388
379
362
357
229
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
50.65%
50.65%
53.3%
53.7%
55.34%
51.11%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Global Ship Lease Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Global Ship Lease Inc có tổng tài sản là $2,861, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $406
Tỷ lệ tài chính chính của GSL là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Global Ship Lease Inc là 2.69, tỷ suất lợi nhuận ròng là 53, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $21.45.
Doanh thu của Global Ship Lease Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Global Ship Lease Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Time Charters, với doanh thu 666,715,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Global Ship Lease Inc, với doanh thu 666,715,000.
Global Ship Lease Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Global Ship Lease Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $406
Global Ship Lease Inc có nợ không?
có, Global Ship Lease Inc có nợ là 1,060
Global Ship Lease Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Global Ship Lease Inc có tổng cộng 35.91 cổ phiếu đang lưu hành