Gulfport Energy Corp. là một công ty độc lập khai thác và sản xuất dầu khí tự nhiên. Công ty có trụ sở tại Oklahoma City, bang Oklahoma và hiện có 235 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 18/05/2021. Công ty tập trung vào hoạt động thăm dò, mua bán và khai thác khí tự nhiên, dầu thô và các chất lỏng khí thiên nhiên (NGL) tại Hoa Kỳ, chủ yếu ở các bồn địa Appalachia và Anadarko. Các tài sản chủ yếu của công ty nằm tại đông Ohio, tập trung vào các tầng đá Utica và Marcellus, cũng như ở trung tâm Oklahoma, hướng tới các tầng đá SCOOP Woodford và SCOOP Springer. Utica bao gồm các tầng đá chứa hydrocarbon nằm trong bồn địa Appalachian của Hoa Kỳ và Canada. Công ty sở hữu khoảng 208.000 mẫu đất trong các mỏ dầu khí, tập trung chủ yếu tại các quận Belmont, Harrison, Jefferson và Monroe ở phía đông Ohio, nơi tầng đá Utica có độ dày dao động từ 600 đến hơn 750 foot. Khu vực khai thác SCOOP chủ yếu tập trung vào các tầng đá Woodford, Sycamore và Springer có niên đại từ kỷ Devon đến kỷ Mississippian. Công ty có khoảng 73.000 mẫu đất trong các mỏ dầu khí, tập trung chủ yếu tại các quận Garvin, Grady và Stephens.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
1,422
1,422
958
1,791
1,331
808
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
15%
48%
-47%
35%
65%
-7%
Chi phí doanh thu
114
114
99
102
124
94
Lợi nhuận gộp
1,308
1,308
858
1,689
1,206
714
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
401
401
393
387
392
426
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
708
708
721
709
663
652
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-2
-2
-7
27
11
-14
Lợi nhuận trước thuế
543
543
-317
945
494
130
Chi phí thuế thu nhập
115
115
-56
-525
0
-8
Lợi nhuận ròng
375
396
-265
1,253
412
133
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-272%
-249%
-121%
204%
210%
-108%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
19.45
18.44
18.05
18.9
20.3
20.5
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
9%
2%
-5%
-7%
-1%
-87%
EPS (Làm loãng)
19.3
21.48
-14.71
66.32
20.33
6.5
Tăng trưởng EPS
-258%
-246%
-122%
225.99%
213%
-164%
Lưu thông tiền mặt tự do
275
275
195
185
278
155
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
91.98%
91.98%
89.56%
94.3%
90.6%
88.36%
Lợi nhuận hoạt động
42.19%
42.19%
14.19%
54.66%
40.79%
7.54%
Lợi nhuận gộp
26.37%
27.84%
-27.66%
69.96%
30.95%
16.46%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
19.33%
19.33%
20.35%
10.32%
20.88%
19.18%
EBITDA
904
904
461
1,298
810
284
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
63.57%
63.57%
48.12%
72.47%
60.85%
35.14%
D&A cho EBITDA
304
304
325
319
267
223
EBIT
600
600
136
979
543
61
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
42.19%
42.19%
14.19%
54.66%
40.79%
7.54%
Tỷ suất thuế hiệu quả
21.17%
21.17%
17.66%
-55.55%
0%
-6.15%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Gulfport Energy Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Gulfport Energy Corp có tổng tài sản là $3,029, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $396
Tỷ lệ tài chính chính của GPOR là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Gulfport Energy Corp là 2.53, tỷ suất lợi nhuận ròng là 27.84, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $77.11.
Doanh thu của Gulfport Energy Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Gulfport Energy Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Novel Therapeutics, với doanh thu 7,020,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Gulfport Energy Corp, với doanh thu 7,020,000.
Gulfport Energy Corp có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Gulfport Energy Corp có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $396
Gulfport Energy Corp có nợ không?
có, Gulfport Energy Corp có nợ là 1,194
Gulfport Energy Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Gulfport Energy Corp có tổng cộng 18.8 cổ phiếu đang lưu hành