Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
16,782
16,782
17,985
18,120
18,687
15,775
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-7%
-7%
-1%
-3%
18%
17%
Chi phí doanh thu
7,605
7,625
8,415
9,169
9,303
7,093
Lợi nhuận gộp
9,177
9,157
9,570
8,951
9,384
8,682
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
5,798
5,484
5,682
5,932
5,497
4,413
Nghiên cứu và Phát triển
1,460
827
808
770
786
831
Chi phí hoạt động
7,571
7,484
7,672
7,954
7,597
6,236
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
-223
-170
-162
-104
55
Lợi nhuận trước thuế
914
914
1,361
343
725
2,271
Chi phí thuế thu nhập
204
204
302
77
155
481
Lợi nhuận ròng
653
653
988
228
511
1,756
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-34%
-34%
333%
-55%
-71%
40%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
145.61
145.61
145.71
138.99
128.12
130.19
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
5%
8%
-2%
0%
EPS (Làm loãng)
4.48
4.48
6.78
1.64
3.98
13.48
Tăng trưởng EPS
-34%
-34%
313%
-59%
-70%
40%
Lưu thông tiền mặt tự do
872
872
1,132
1,075
-1,580
317
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
54.68%
54.56%
53.21%
49.39%
50.21%
55.03%
Lợi nhuận hoạt động
9.56%
9.96%
10.55%
5.5%
9.56%
15.5%
Lợi nhuận gộp
3.89%
3.89%
5.49%
1.25%
2.73%
11.13%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
5.19%
5.19%
6.29%
5.93%
-8.45%
2%
EBITDA
1,928
2,855
3,060
2,257
3,098
3,437
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
11.48%
17.01%
17.01%
12.45%
16.57%
21.78%
D&A cho EBITDA
322
1,182
1,162
1,260
1,311
991
EBIT
1,606
1,673
1,898
997
1,787
2,446
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
9.56%
9.96%
10.55%
5.5%
9.56%
15.5%
Tỷ suất thuế hiệu quả
22.31%
22.31%
22.18%
22.44%
21.37%
21.18%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của GN Store Nord A/S là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của GNNDY là gì?
Doanh thu của GN Store Nord A/S được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
GN Store Nord A/S có lợi nhuận không?
GN Store Nord A/S có nợ không?
GN Store Nord A/S có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$45.55
Giá mở cửa
$46.45
Phạm vi ngày
$46.45 - $46.73
Phạm vi 52 tuần
$36.83 - $59.75
Khối lượng
175
Khối lượng trung bình
338
EPS (TTM)
2.24
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$2.2B
GN Store Nord A/S là gì?
GN Store Nord A/S hoạt động trong lĩnh vực viễn thông và thiết bị nghe. Công ty tập trung vào hệ thống thính giác con người, âm thanh và lời nói, công nghệ không dây và phát triển phần mềm kết nối các kiến thức chuyên môn từ cả ngành công nghiệp máy trợ thính và ngành công nghiệp tai nghe. Các mảng kinh doanh của công ty bao gồm GN Hearing, GN Audio và các mảng GN khác. Mảng GN Audio chuyên bán các giải pháp giao tiếp rảnh tay dưới dạng tai nghe dành cho điện thoại di động và điện thoại cố định. Mảng GN Hearing hoạt động trong ngành thiết bị nghe, chủ yếu sản xuất và bán các thiết bị nghe và sản phẩm liên quan. GN Hearing là nhà sản xuất theo hình thức bán buôn. Công ty cung cấp danh mục giải pháp âm thanh y tế, chuyên nghiệp và tiêu dùng, đồng thời sở hữu các thương hiệu trong lĩnh vực công nghệ y tế, thiết bị đeo nghe được (hearables) và âm thanh. Các giải pháp âm thanh của công ty được tiếp thị thông qua các thương hiệu ReSound và Jabra. Công ty cung cấp sản phẩm và giải pháp cho người dùng tại hơn 90 quốc gia trên toàn thế giới.