Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
25,776
23,611
26,010
17,418
12,690
9,773
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
14%
-9%
49%
37%
30%
31%
Chi phí doanh thu
7,041
5,574
3,579
2,674
1,600
1,545
Lợi nhuận gộp
18,735
18,037
22,431
14,744
11,089
8,227
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
16,848
15,771
14,620
10,965
7,958
5,180
Nghiên cứu và Phát triển
3,330
2,811
2,557
2,545
2,015
1,243
Chi phí hoạt động
20,172
16,476
17,252
13,573
10,060
6,497
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
59
52
12
37
0
Lợi nhuận trước thuế
-2,652
238
12,612
767
1,107
1,805
Chi phí thuế thu nhập
39
247
3,108
1,636
1,051
440
Lợi nhuận ròng
-701
1,098
8,094
388
1,066
1,258
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-110%
-86%
1,986%
-64%
-15%
595%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
53.54
50
48.89
47.93
48.29
44.87
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
7%
2%
2%
-1%
8%
3%
EPS (Làm loãng)
-13.1
21.96
165.55
8.11
22.07
28.03
Tăng trưởng EPS
-109%
-87%
1,941%
-63%
-21%
572%
Lưu thông tiền mặt tự do
-3,347
-4,701
4,473
-1,546
-142
1,020
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
72.68%
76.39%
86.23%
84.64%
87.38%
84.18%
Lợi nhuận hoạt động
-5.57%
6.6%
19.9%
6.71%
8.1%
17.7%
Lợi nhuận gộp
-2.71%
4.65%
31.11%
2.22%
8.4%
12.87%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-12.98%
-19.91%
17.19%
-8.87%
-1.11%
10.43%
EBITDA
-286
2,543
5,786
1,691
1,412
2,059
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-1.1%
10.77%
22.24%
9.7%
11.12%
21.06%
D&A cho EBITDA
1,151
983
608
521
383
329
EBIT
-1,437
1,560
5,178
1,170
1,029
1,730
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-5.57%
6.6%
19.9%
6.71%
8.1%
17.7%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-1.47%
103.78%
24.64%
213.29%
94.94%
24.37%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của GNI Group Ltd. là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của GNIIF là gì?
Doanh thu của GNI Group Ltd. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
GNI Group Ltd. có lợi nhuận không?
GNI Group Ltd. có nợ không?
GNI Group Ltd. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
--
Giá mở cửa
--
Phạm vi ngày
-
Phạm vi 52 tuần
-
Khối lượng
--
Khối lượng trung bình
--
EPS (TTM)
--
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
--
GNI GROUP LTD là gì?
GNI Group Ltd. hoạt động trong lĩnh vực phát triển, nghiên cứu, sản xuất và bán các loại thuốc tây y và thuốc cổ truyền Trung Quốc. Công ty có trụ sở chính tại Chuo-Ku, Tokyo-To và hiện có 867 nhân viên làm việc toàn thời gian. Công ty đã thực hiện IPO vào ngày 31 tháng 8 năm 2007. Công ty tiến hành nghiên cứu và phát triển dược phẩm, sản xuất, phân phối và kinh doanh vật liệu sinh học trên phạm vi toàn cầu. Công ty hoạt động trong hai lĩnh vực kinh doanh chính. Bộ phận Dược phẩm tiến hành nghiên cứu và phát triển, sản xuất và bán các hợp chất đã phát triển, bao gồm ETUARY được bán tại thị trường Trung Quốc và Hydronidone (F351), đang trong giai đoạn thử nghiệm lâm sàng. Các sản phẩm chính khác bao gồm các loại dược phẩm và hóa chất khác. Bộ phận Thiết bị y tế phát triển, sản xuất và bán các thiết bị y tế như vật liệu sinh học tại Hoa Kỳ. Bộ phận này cũng bao gồm dịch vụ Ủy thác đăng ký lưu hành thiết bị y tế (DMAH) và Dịch vụ quản lý nội địa (ICC). Công ty cũng thực hiện phát triển lâm sàng và kinh doanh tại Hoa Kỳ, đồng thời tiến hành nghiên cứu phát triển lâm sàng F351 điều trị rối loạn chuyển hóa gan liên quan đến gan nhiễm mỡ (Metabolic Dysfunction-Associated Steatohepatitis) tại Hoa Kỳ.