G Mining Ventures Corp. engages in the acquisition, exploration, and evaluation of mineral properties. The company is headquartered in Brossard, Quebec. The company went IPO on 2022-05-11. The firm is engaged in the acquisition, exploration and development of precious metal projects to capitalize on the value uplift from mine development. The company is anchored by the Tocantinzinho Mine in Brazil, supported by the Gurupi Project in Brazil and the Oko West Project in Guyana, all with significant exploration upside and located in mining-friendly jurisdictions. The Tocantinzinho Mine covers 996 square kilometers (km2) land package has direct access via 103 kilometers (km) of all-weather roads starting from the national highway that links the industries in southern Brazil to the city of Belem in the north. The Oko West Gold Project is a new gold discovery in northwest Guyana, located south of the historical Oko gold district, approximately 95 km west of Georgetown. The Gurupi Project is a district-scale gold project located in northeastern Brazil, covering 2,100 km2 along an 80 km mineralized trend.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
580
580
145
0
0
0
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
300%
300%
--
--
--
--
Chi phí doanh thu
180
180
57
--
--
--
Lợi nhuận gộp
399
399
87
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
-471
-471
-487
7
5
3
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
0
Chi phí hoạt động
17
17
11
7
5
3
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-17
-17
3
0
--
--
Lợi nhuận trước thuế
348
348
54
-7
-1
-3
Chi phí thuế thu nhập
60
60
24
--
--
--
Lợi nhuận ròng
287
287
29
-7
-1
-3
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
363%
890%
-514%
600%
-67%
0%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
230.97
229.63
165.52
111.88
82.86
33.42
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
2%
39%
48%
35%
148%
-71%
EPS (Làm loãng)
1.25
1.25
0.17
-0.06
-0.02
-0.09
Tăng trưởng EPS
363%
600%
-379%
180%
-77%
227.99%
Lưu thông tiền mặt tự do
-1
-1
-111
-65
-81
-7
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
68.79%
68.79%
60%
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
65.86%
65.86%
52.41%
0%
0%
0%
Lợi nhuận gộp
49.48%
49.48%
20%
0%
0%
0%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-0.17%
-0.17%
-76.55%
0%
0%
0%
EBITDA
871
871
575
-7
-5
-3
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
150.17%
150.17%
396.55%
0%
0%
0%
D&A cho EBITDA
489
489
499
0
0
0
EBIT
382
382
76
-7
-5
-3
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
65.86%
65.86%
52.41%
0%
0%
0%
Tỷ suất thuế hiệu quả
17.24%
17.24%
44.44%
--
--
--
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của G Mining Ventures Corp. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), G Mining Ventures Corp. có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $287
Tỷ lệ tài chính chính của GMINF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của G Mining Ventures Corp. là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 49.48, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $2.52.
Doanh thu của G Mining Ventures Corp. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
G Mining Ventures Corp. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Tocantinzinho Gold Mine, với doanh thu 198,988,295 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Canada là thị trường chính cho G Mining Ventures Corp., với doanh thu 198,988,295.
G Mining Ventures Corp. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, G Mining Ventures Corp. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $287
G Mining Ventures Corp. có nợ không?
không có, G Mining Ventures Corp. có nợ là 0
G Mining Ventures Corp. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
G Mining Ventures Corp. có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành