Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
31,311
21,933
21,210
27,161
16,441
11,568
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
13%
3%
-22%
65%
42%
-32%
Chi phí doanh thu
25,536
17,629
16,837
22,168
13,020
9,851
Lợi nhuận gộp
5,775
4,304
4,373
4,993
3,421
1,717
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
761
503
499
409
332
379
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
2,485
1,744
1,788
1,971
1,456
1,762
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-102
-59
-66
-32
-16
-10
Lợi nhuận trước thuế
3,092
2,340
2,585
3,246
843
-248
Chi phí thuế thu nhập
1,247
1,114
1,136
1,521
693
287
Lợi nhuận ròng
1,606
1,040
1,242
1,475
4
-551
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-2%
-16%
-16%
36,775%
-101%
-242%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
750.26
753.49
773.08
815.11
829.25
829.25
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-3%
-3%
-5%
-2%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
2.14
1.38
1.61
1.81
0
-0.66
Tăng trưởng EPS
1%
-14%
-11%
--
-100%
-240%
Lưu thông tiền mặt tự do
756
1,150
1,572
1,992
273
239
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
18.44%
19.62%
20.61%
18.38%
20.8%
14.84%
Lợi nhuận hoạt động
10.5%
11.67%
12.18%
11.12%
11.95%
-0.38%
Lợi nhuận gộp
5.12%
4.74%
5.85%
5.43%
0.02%
-4.76%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
2.41%
5.24%
7.41%
7.33%
1.66%
2.06%
EBITDA
4,551
3,506
3,572
4,402
2,926
1,091
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
14.53%
15.98%
16.84%
16.2%
17.79%
9.43%
D&A cho EBITDA
1,261
946
987
1,380
961
1,136
EBIT
3,290
2,560
2,585
3,022
1,965
-45
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
10.5%
11.67%
12.18%
11.12%
11.95%
-0.38%
Tỷ suất thuế hiệu quả
40.32%
47.6%
43.94%
46.85%
82.2%
-115.72%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Galp Energia, SGPS, S.A. là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của GLPEY là gì?
Doanh thu của Galp Energia, SGPS, S.A. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Galp Energia, SGPS, S.A. có lợi nhuận không?
Galp Energia, SGPS, S.A. có nợ không?
Galp Energia, SGPS, S.A. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$10.48
Giá mở cửa
$10.46
Phạm vi ngày
$10.43 - $10.46
Phạm vi 52 tuần
$6.76 - $10.67
Khối lượng
5.0K
Khối lượng trung bình
72.6K
EPS (TTM)
0.83
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$14.2B
Galp Energia, SA là gì?
Galp Energia SGPS SA tham gia vào việc thăm dò và sản xuất dầu mỏ và khí đốt. Các hoạt động của Galp được chia thành ba lĩnh vực kinh doanh: Thăm dò và Sản xuất; Chế biến và Tiếp thị; cùng với Khí đốt và Điện lực. Trong lĩnh vực Thăm dò và Sản xuất, công ty tiến hành thăm dò, phát triển và khai thác dầu mỏ và khí tự nhiên, hoạt động tại khoảng 40 dự án trên toàn thế giới. Trong lĩnh vực Chế biến và Phân phối, Galp Energia SGPS SA tham gia vận hành các nhà máy lọc dầu và khí để sản xuất xăng, cũng như tiếp thị các sản phẩm dầu mỏ. Công ty vận hành hai nhà máy lọc dầu tại Bồ Đào Nha. Trong lĩnh vực Khí đốt và Điện lực, Galp Energia SGPS SA chủ yếu tham gia vào việc phân phối và tiếp thị khí tự nhiên, cũng như sản xuất và bán điện.