Glass House Brands Inc. hoạt động như một công ty cần sa tích hợp tại Hoa Kỳ, tập trung vào thị trường California và xây dựng các thương hiệu phục vụ người tiêu dùng ở nhiều phân khúc khác nhau. Công ty có trụ sở chính tại Long Beach, California. Công ty đã tổ chức phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 26 tháng 7 năm 2021. Thông qua các công ty con, công ty canh tác, sản xuất và phân phối hoa cần sa và cành nhánh cần sa dạng nguyên liệu cho các nhà bán buôn cũng như các sản phẩm hàng tiêu dùng liên quan đến cần sa (CPG) cho các cửa hàng bán lẻ độc lập tại tiểu bang California. Ngoài ra, công ty còn sở hữu và vận hành các cửa hàng bán lẻ cần sa tại tiểu bang California. Công ty hoạt động trong ba lĩnh vực kinh doanh chính: bán lẻ, sinh khối nguyên liệu và hàng tiêu dùng liên quan đến cần sa (CPG). Công ty sở hữu và vận hành nhiều cơ sở canh tác trong nhà kính tại Carpinteria và Camarillo, California, đồng thời sở hữu một cơ sở sản xuất tại Lompoc, California. Danh mục thương hiệu của công ty bao gồm Glass House Farms, PLUS, REEFORM, Allswell và Mama Sue Wellness. Mạng lưới bán lẻ của công ty gồm khoảng 10 cửa hàng trải rộng khắp California, bao gồm các cửa hàng pottery, farmacy và trung tâm chữa lành tự nhiên (NHC).
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
196
200
160
84
69
48
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
5%
25%
90%
22%
44%
1,500%
Chi phí doanh thu
109
103
79
64
53
29
Lợi nhuận gộp
86
97
80
20
16
18
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
70
70
63
58
46
22
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
86
85
77
71
51
24
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
20
13
-26
29
3
0
Lợi nhuận trước thuế
8
11
-88
-37
-41
-10
Chi phí thuế thu nhập
9
10
9
-4
3
6
Lợi nhuận ròng
-1
0
-98
-32
-44
-16
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-98%
-100%
206%
-27%
175%
-900%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
82.6
75.22
72.02
64.18
39.24
21.26
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
9%
4%
12%
64%
85%
130%
EPS (Làm loãng)
-0.01
0
-1.36
-0.51
-1.12
-0.78
Tăng trưởng EPS
-98%
-101%
166%
-54%
44%
-356%
Lưu thông tiền mặt tự do
-3
18
10
-68
-128
-11
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
43.87%
48.5%
50%
23.8%
23.18%
37.5%
Lợi nhuận hoạt động
0%
6%
1.87%
-59.52%
-50.72%
-12.5%
Lợi nhuận gộp
-0.51%
0%
-61.25%
-38.09%
-63.76%
-33.33%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-1.53%
9%
6.25%
-80.95%
-185.5%
-22.91%
EBITDA
15
27
17
-38
-31
-4
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
7.65%
13.5%
10.62%
-45.23%
-44.92%
-8.33%
D&A cho EBITDA
15
15
14
12
4
2
EBIT
0
12
3
-50
-35
-6
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
0%
6%
1.87%
-59.52%
-50.72%
-12.5%
Tỷ suất thuế hiệu quả
112.5%
90.9%
-10.22%
10.81%
-7.31%
-60%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Glass House Brands Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Glass House Brands Inc có tổng tài sản là $310, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của GLASF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Glass House Brands Inc là 2.89, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $2.65.
Doanh thu của Glass House Brands Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Glass House Brands Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Wholesale Biomass, với doanh thu 132,407,970 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Glass House Brands Inc, với doanh thu 191,252,149.
Glass House Brands Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Glass House Brands Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Glass House Brands Inc có nợ không?
có, Glass House Brands Inc có nợ là 107
Glass House Brands Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Glass House Brands Inc có tổng cộng 81.66 cổ phiếu đang lưu hành