Gogoro, Inc. hoạt động trong lĩnh vực cung cấp xe tay ga điện và phần cứng liên quan, dịch vụ hoán đổi pin và năng lượng. Công ty có trụ sở chính tại Đài Bắc, thành phố Đài Bắc và hiện có 2.097 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã niêm yết cổ phiếu lần đầu vào ngày 05/04/2022. Doanh nghiệp cung cấp một nền tảng công nghệ hàng đầu trong ngành cho các mạng lưới trạm hoán đổi pin và một hệ sinh thái toàn diện gồm các công nghệ hỗ trợ cho các phương tiện hoạt động trên nền tảng này. Công ty đã xây dựng một mạng lưới trạm hoán đổi pin tại thị trường thí điểm ở Đài Loan bằng hệ thống pin thông minh Swap & Go do chính công ty phát triển. Giải pháp toàn diện của công ty được xây dựng dựa trên một nền tảng công nghệ tích hợp, bao gồm các pin thông minh được thiết kế đặc biệt cho việc hoán đổi và các trạm hoán đổi pin được kết nối mạng; phần mềm quản lý mạng và hệ thống quản lý pin dựa trên nền tảng điện toán đám mây; thiết kế, kỹ thuật và sản xuất các xe tay ga điện (ePTW); hệ thống truyền động cho xe ePTW, các bộ phận thông minh và bộ công cụ phát triển dành cho nhà sản xuất thiết bị gốc (OEM); hệ điều hành điều khiển bởi trí tuệ nhân tạo (AI) cùng ứng dụng dành cho người tiêu dùng với khả năng kết nối mạng.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
281
281
310
349
382
366
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-26%
-9%
-11%
-9%
4%
1%
Chi phí doanh thu
258
258
298
296
325
304
Lợi nhuận gộp
23
23
12
53
57
61
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
61
61
69
87
123
79
Nghiên cứu và Phát triển
26
26
33
39
46
28
Chi phí hoạt động
97
97
114
136
356
118
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
7
7
32
22
210
1
Lợi nhuận trước thuế
-80
-80
-122
-76
-98
-67
Chi phí thuế thu nhập
--
--
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng
-80
-80
-122
-76
-98
-67
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-41%
-34%
61%
-22%
46%
37%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
14.77
14.75
13.24
11.74
11.1
12.21
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
3%
11%
13%
6%
-9%
0%
EPS (Làm loãng)
-5.46
-5.47
-9.26
-6.47
-8.9
-5.51
Tăng trưởng EPS
-42%
-41%
43%
-27%
62%
37%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
--
-114
-59
-188
-47
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
8.18%
8.18%
3.87%
15.18%
14.92%
16.66%
Lợi nhuận hoạt động
-26.33%
-26.33%
-32.9%
-23.49%
-78.01%
-15.57%
Lợi nhuận gộp
-28.46%
-28.46%
-39.35%
-21.77%
-25.65%
-18.3%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
--
-36.77%
-16.9%
-49.21%
-12.84%
EBITDA
--
--
-5
16
-204
37
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
-1.61%
4.58%
-53.4%
10.1%
D&A cho EBITDA
--
--
97
98
94
94
EBIT
-74
-74
-102
-82
-298
-57
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-26.33%
-26.33%
-32.9%
-23.49%
-78.01%
-15.57%
Tỷ suất thuế hiệu quả
--
--
0%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Gogoro Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Gogoro Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-80
Tỷ lệ tài chính chính của GGR là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Gogoro Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là -28.46, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $19.04.
Doanh thu của Gogoro Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Gogoro Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Hardware and Related, với doanh thu 148,637,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Taiwan là thị trường chính cho Gogoro Inc, với doanh thu 298,040,000.
Gogoro Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Gogoro Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-80