Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
09/30/2025
09/30/2024
09/30/2023
09/30/2022
09/30/2021
Doanh thu
2,519
2,519
2,623
2,685
2,848
2,270
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-4%
-4%
-2%
-6%
25%
10%
Chi phí doanh thu
1,461
1,461
1,567
1,654
1,903
1,621
Lợi nhuận gộp
1,058
1,058
1,055
1,030
944
649
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
591
570
579
596
558
435
Nghiên cứu và Phát triển
--
20
19
18
16
7
Chi phí hoạt động
608
608
615
632
590
457
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
7
7
1
2
6
3
Lợi nhuận trước thuế
127
127
296
112
-270
111
Chi phí thuế thu nhập
76
76
86
35
16
39
Lợi nhuận ròng
51
51
209
77
-191
79
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-76%
-76%
171%
-140%
-342%
49%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
46
46.68
49.66
54.6
51.7
53.4
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-5%
-6%
-9%
6%
-3%
19%
EPS (Làm loãng)
1.11
1.09
4.22
1.42
-3.7
1.48
Tăng trưởng EPS
-74%
-74%
198%
-138%
-350%
25%
Lưu thông tiền mặt tự do
303
303
308
365
26
74
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
42%
42%
40.22%
38.36%
33.14%
28.59%
Lợi nhuận hoạt động
17.82%
17.82%
16.77%
14.82%
12.42%
8.45%
Lợi nhuận gộp
2.02%
2.02%
7.96%
2.86%
-6.7%
3.48%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
12.02%
12.02%
11.74%
13.59%
0.91%
3.25%
EBITDA
512
512
500
463
418
244
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
20.32%
20.32%
19.06%
17.24%
14.67%
10.74%
D&A cho EBITDA
63
63
60
65
64
52
EBIT
449
449
440
398
354
192
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
17.82%
17.82%
16.77%
14.82%
12.42%
8.45%
Tỷ suất thuế hiệu quả
59.84%
59.84%
29.05%
31.25%
-5.92%
35.13%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Griffon Corp là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của GFF là gì?
Doanh thu của Griffon Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Griffon Corp có lợi nhuận không?
Griffon Corp có nợ không?
Griffon Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$92.19
Giá mở cửa
$92.53
Phạm vi ngày
$91.36 - $94.24
Phạm vi 52 tuần
$63.92 - $97.58
Khối lượng
212.0K
Khối lượng trung bình
335.5K
EPS (TTM)
1.00
Tỷ suất cổ tức
1.00%
Vốn hóa thị trường
$4.3B
GFF là gì?
Griffon Corp. là một công ty mẹ chuyên điều hành các công ty con của mình. Trụ sở chính của công ty đặt tại Thành phố New York, tiểu bang New York và hiện đang có 5.300 nhân viên toàn thời gian. Các mảng kinh doanh của công ty bao gồm Home and Building Products (HBP) - Sản phẩm Gia đình và Công trình, và Consumer and Professional Products (CPP) - Sản phẩm Tiêu dùng và Chuyên nghiệp. Bộ phận HBP vận hành thông qua Công ty Clopay Corporation (Clopay). Clopay là nhà sản xuất và tiếp thị cửa gara và cửa thép cuốn tại Bắc Mỹ. Các cửa gara phân khúc nhà ở và thương mại được bán thông qua các đại lý chuyên nghiệp và chuỗi cửa hàng bán lẻ chuyên dụng trên khắp Bắc Mỹ dưới các thương hiệu Clopay, Ideal và Holmes. Bộ phận CPP là nhà cung cấp toàn cầu các công cụ thương hiệu dành cho người tiêu dùng và chuyên gia; quạt cho dân dụng, công nghiệp và thương mại; sản phẩm lưu trữ và tổ chức trong nhà; cũng như các sản phẩm nâng cao chất lượng cuộc sống trong nhà và ngoài trời. CPP bán sản phẩm toàn cầu thông qua danh mục các thương hiệu bao gồm AMES, Hunter, True Temper và ClosetMaid.