GEMXX Corp. mines gemstones and manufactures jewelry. The company is headquartered in Las Vegas, Nevada. The company went IPO on 2009-02-24. The firm is specialized in gold production and distribution of jewelry and gemstones. The firm owns mining resources, production facilities and operating assets. The firm is in the business of acquiring mining rights, mining, production and distribution of gold, precious and semi-precious stones and jewelry made from these metals and stones. The company controls each stage of its production including gold mining, gemstone production, jewelry manufacturing and global distribution.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
12,228
8,751
5,201
4,500
4,286
4,195
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
135%
68%
16%
5%
2%
8%
Chi phí doanh thu
5,257
3,680
2,843
2,747
2,607
2,374
Lợi nhuận gộp
6,971
5,070
2,357
1,753
1,679
1,820
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
--
--
--
--
--
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
0
0
0
0
0
0
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-960
-599
-360
-329
-272
-314
Lợi nhuận trước thuế
6,929
5,294
1,987
1,210
1,150
1,283
Chi phí thuế thu nhập
2,227
1,649
697
465
442
424
Lợi nhuận ròng
4,594
3,567
1,245
703
711
789
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
269%
187%
77%
-1%
-10%
9%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
897.33
897.33
895.5
895.03
893.91
893.49
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
5.11
3.97
1.39
0.78
0.78
0.88
Tăng trưởng EPS
268%
186%
78%
0%
-11%
8%
Lưu thông tiền mặt tự do
2,349
2,349
418
138
309
141
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
57%
57.93%
45.31%
38.95%
39.17%
43.38%
Lợi nhuận hoạt động
57%
57.93%
45.31%
38.95%
39.17%
43.38%
Lợi nhuận gộp
37.56%
40.76%
23.93%
15.62%
16.58%
18.8%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
19.21%
26.84%
8.03%
3.06%
7.2%
3.36%
EBITDA
7,891
5,990
2,984
2,548
2,523
2,533
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
64.53%
68.44%
57.37%
56.62%
58.86%
60.38%
D&A cho EBITDA
920
920
627
795
844
713
EBIT
6,971
5,070
2,357
1,753
1,679
1,820
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
57%
57.93%
45.31%
38.95%
39.17%
43.38%
Tỷ suất thuế hiệu quả
32.14%
31.14%
35.07%
38.42%
38.43%
33.04%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của GEMXX Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Gold Fields Limited có tổng tài sản là $15,225, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $3,567
Tỷ lệ tài chính chính của GEMZ là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Gold Fields Limited là 2.24, tỷ suất lợi nhuận ròng là 40.76, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $9.75.
Doanh thu của GEMXX Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Gold Fields Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Gold, với doanh thu 91,823,664,815 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Australia là thị trường chính cho Gold Fields Limited, với doanh thu 44,451,680,497.
GEMXX Corp có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Gold Fields Limited có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $3,567
GEMXX Corp có nợ không?
có, Gold Fields Limited có nợ là 6,792
GEMXX Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Gold Fields Limited có tổng cộng 895.02 cổ phiếu đang lưu hành