Genting Bhd. là công ty đầu tư và quản lý, hoạt động trong lĩnh vực giải trí, khách sạn, trò chơi và dịch vụ giải trí. Công ty có trụ sở chính tại Kuala Lumpur, Wilayah Persekutuan. Các hoạt động kinh doanh của Công ty được phân thành năm mảng: Giải trí & Khách sạn, Đồn điền, Năng lượng, Bất động sản và Dầu khí. Mảng Giải trí & Khách sạn bao gồm các hoạt động liên quan đến trò chơi, khách sạn, thực phẩm và đồ uống, công viên chủ đề, bán lẻ, giải trí và các điểm tham quan, dịch vụ tour và du lịch, phát triển và vận hành khu nghỉ dưỡng tích hợp và các dịch vụ hỗ trợ khác. Mảng này hoạt động tại Malaysia, Singapore, Vương quốc Anh, Ai Cập, Hoa Kỳ và Bahamas. Mảng Đồn điền chủ yếu liên quan đến các đồn điền cọ dầu tại Malaysia và Indonesia, nghiền dầu cọ và các hoạt động liên quan. Bộ phận Năng lượng của công ty tham gia vào việc sản xuất và cung cấp điện. Mảng Bất động sản tập trung vào các hoạt động phát triển bất động sản và đầu tư bất động sản. Mảng Dầu khí tham gia vào các hoạt động thăm dò, phát triển và khai thác dầu khí.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
27,711
27,711
27,717
27,118
22,383
13,529
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
0%
0%
2%
21%
65%
17%
Chi phí doanh thu
19,832
19,832
19,617
18,567
15,693
10,091
Lợi nhuận gộp
7,879
7,879
8,099
8,551
6,690
3,437
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
--
3,485
3,402
2,849
2,603
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
3,365
3,365
2,818
2,610
2,576
2,403
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
-119
-98
-120
-107
Lợi nhuận trước thuế
2,198
2,198
3,300
3,567
1,265
-970
Chi phí thuế thu nhập
1,175
1,175
1,279
1,299
1,220
442
Lợi nhuận ròng
-11
-11
883
929
-299
-1,369
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-101%
-101%
-5%
-411%
-78%
34%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
3,850.6
3,850.6
3,850.6
3,850.6
3,850.6
3,850.6
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0
0
0.22
0.24
-0.07
-0.35
Tăng trưởng EPS
-101%
-101%
-5%
-409.99%
-78%
34%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,138
1,138
2,850
4,782
4,877
-5,701
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
28.43%
28.43%
29.22%
31.53%
29.88%
25.4%
Lợi nhuận hoạt động
16.28%
16.28%
19.04%
21.9%
18.37%
7.64%
Lợi nhuận gộp
-0.03%
-0.03%
3.18%
3.42%
-1.33%
-10.11%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
4.1%
4.1%
10.28%
17.63%
21.78%
-42.13%
EBITDA
8,366
8,366
9,192
9,876
7,837
3,798
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
30.19%
30.19%
33.16%
36.41%
35.01%
28.07%
D&A cho EBITDA
3,852
3,852
3,912
3,936
3,724
2,764
EBIT
4,514
4,514
5,280
5,940
4,113
1,034
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
16.28%
16.28%
19.04%
21.9%
18.37%
7.64%
Tỷ suất thuế hiệu quả
53.45%
53.45%
38.75%
36.41%
96.44%
-45.56%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Genting Berhad là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Genting Berhad có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-11
Tỷ lệ tài chính chính của GEBHY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Genting Berhad là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là -0.03, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $7.19.
Doanh thu của Genting Berhad được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Genting Berhad lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Leisure & Hospitality, với doanh thu 23,014,200,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Singapore là thị trường chính cho Genting Berhad, với doanh thu 8,668,400,000.
Genting Berhad có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Genting Berhad có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-11
Genting Berhad có nợ không?
không có, Genting Berhad có nợ là 0
Genting Berhad có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Genting Berhad có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành