Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
27,651
27,717
27,118
22,383
13,529
11,564
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-2%
2%
21%
65%
17%
-47%
Chi phí doanh thu
19,516
19,617
18,567
15,693
10,091
9,570
Lợi nhuận gộp
8,135
8,099
8,551
6,690
3,437
1,993
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
3,485
3,402
2,849
2,603
1,690
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
3,377
2,818
2,610
2,576
2,403
1,548
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
-119
-98
-120
-107
-99
Lợi nhuận trước thuế
2,548
3,300
3,567
1,265
-970
-1,526
Chi phí thuế thu nhập
1,485
1,279
1,299
1,220
442
547
Lợi nhuận ròng
109
883
929
-299
-1,369
-1,024
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-91%
-5%
-411%
-78%
34%
-151%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
3,850.6
3,850.6
3,850.6
3,850.6
3,850.6
3,850.6
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0.02
0.22
0.24
-0.07
-0.35
-0.26
Tăng trưởng EPS
-91%
-5%
-409.99%
-78%
34%
-151%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,323
2,850
4,782
4,877
-5,701
-5,399
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
29.42%
29.22%
31.53%
29.88%
25.4%
17.23%
Lợi nhuận hoạt động
17.2%
19.04%
21.9%
18.37%
7.64%
3.83%
Lợi nhuận gộp
0.39%
3.18%
3.42%
-1.33%
-10.11%
-8.85%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
4.78%
10.28%
17.63%
21.78%
-42.13%
-46.68%
EBITDA
8,502
9,192
9,876
7,837
3,798
2,870
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
30.74%
33.16%
36.41%
35.01%
28.07%
24.81%
D&A cho EBITDA
3,745
3,912
3,936
3,724
2,764
2,426
EBIT
4,757
5,280
5,940
4,113
1,034
444
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
17.2%
19.04%
21.9%
18.37%
7.64%
3.83%
Tỷ suất thuế hiệu quả
58.28%
38.75%
36.41%
96.44%
-45.56%
-35.84%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Genting Bhd là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của GEBHY là gì?
Doanh thu của Genting Bhd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Genting Bhd có lợi nhuận không?
Genting Bhd có nợ không?
Genting Bhd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$4
Giá mở cửa
$3.75
Phạm vi ngày
$3.69 - $3.75
Phạm vi 52 tuần
$3.19 - $4.66
Khối lượng
430
Khối lượng trung bình
25.4K
EPS (TTM)
0.03
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$2.8B
GEBHY là gì?
Genting Bhd. là công ty đầu tư và quản lý, hoạt động trong lĩnh vực giải trí, khách sạn, trò chơi và dịch vụ giải trí. Công ty có trụ sở chính tại Kuala Lumpur, Wilayah Persekutuan. Các hoạt động kinh doanh của Công ty được phân thành năm mảng: Giải trí & Khách sạn, Đồn điền, Năng lượng, Bất động sản và Dầu khí. Mảng Giải trí & Khách sạn bao gồm các hoạt động liên quan đến trò chơi, khách sạn, thực phẩm và đồ uống, công viên chủ đề, bán lẻ, giải trí và các điểm tham quan, dịch vụ tour và du lịch, phát triển và vận hành khu nghỉ dưỡng tích hợp và các dịch vụ hỗ trợ khác. Mảng này hoạt động tại Malaysia, Singapore, Vương quốc Anh, Ai Cập, Hoa Kỳ và Bahamas. Mảng Đồn điền chủ yếu liên quan đến các đồn điền cọ dầu tại Malaysia và Indonesia, nghiền dầu cọ và các hoạt động liên quan. Bộ phận Năng lượng của công ty tham gia vào việc sản xuất và cung cấp điện. Mảng Bất động sản tập trung vào các hoạt động phát triển bất động sản và đầu tư bất động sản. Mảng Dầu khí tham gia vào các hoạt động thăm dò, phát triển và khai thác dầu khí.