Gunnison Copper Corp. tham gia vào hoạt động thăm dò và phát triển đồng. Công ty có trụ sở tại Phoenix, Arizona và hiện đang sử dụng 48 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã niêm yết lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 20 tháng 2 năm 2008. Doanh nghiệp hoạt động tại Quận Cochise, bang Arizona và tập trung vào việc cung cấp tấm đồng cathode tinh khiết vào chuỗi cung ứng nội địa của Hoa Kỳ. Các dự án của Công ty bao gồm Dự án Đồng Gunnison, Mỏ Johnson Camp, và danh mục các dự án thăm dò bao gồm cả mạch đá Peabody Sill và các mỏ Strong và Harris tại Quận Cochise, bang Arizona. Mỏ đồng-kẽm-bạc Strong và Harris nằm cách cơ sở chiết tách dung môi - điện phân (SX-EW) Johnson Camp của Gunnison Copper khoảng 1,3 dặm (2,4 km) về phía bắc. Dự án Gunnison bao gồm một hầm lộ thiên lớn với phần lớn là khoáng hóa oxit đồng, nằm cách khoảng hai kilômét về phía nam Mỏ Johnson Camp (JCM). Dự án này là dự án sản xuất đồng cathode và được thiết kế để sản xuất khoảng 167 triệu pound đồng cathode mỗi năm.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
12/31/2024
Doanh thu
10
7
2
0
0
0
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
--
--
--
--
Chi phí doanh thu
10
0
8
0
1
0
Lợi nhuận gộp
0
6
-5
0
0
0
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
10
7
1
0
0
0
Nghiên cứu và Phát triển
3
1
1
0
0
0
Chi phí hoạt động
14
9
2
1
0
0
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-20
-10
-5
-2
-1
0
Lợi nhuận trước thuế
-57
-9
-22
-2
-22
49
Chi phí thuế thu nhập
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận ròng
-57
-9
-22
-2
-22
49
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-813%
-118%
56.99%
-87%
100%
-304%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
306.95
306.95
361.46
332.58
315.41
315.41
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-3%
-3%
15%
5%
0%
11%
EPS (Làm loãng)
-0.17
-0.03
-0.06
0
-0.07
0.15
Tăng trưởng EPS
-750%
-120%
34%
-81%
101%
-281%
Lưu thông tiền mặt tự do
-38
-24
-5
0
-7
-3
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
0%
85.71%
-250%
0%
0%
0%
Lợi nhuận hoạt động
-140%
-28.57%
-400%
0%
0%
0%
Lợi nhuận gộp
-570%
-128.57%
-1,100%
0%
0%
0%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-380%
-342.85%
-250%
0%
0%
0%
EBITDA
-14
-2
-8
-1
-1
0
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-140%
-28.57%
-400%
0%
0%
0%
D&A cho EBITDA
0
0
0
0
0
0
EBIT
-14
-2
-8
-1
-1
0
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-140%
-28.57%
-400%
0%
0%
0%
Tỷ suất thuế hiệu quả
--
--
--
--
--
--
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Gunnison Copper Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Gunnison Copper Corp có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của GCUMF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Gunnison Copper Corp là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Gunnison Copper Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Gunnison Copper Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Johnson Camp Mine, với doanh thu 15,220,664 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Gunnison Copper Corp, với doanh thu 15,220,664.
Gunnison Copper Corp có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Gunnison Copper Corp có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Gunnison Copper Corp có nợ không?
không có, Gunnison Copper Corp có nợ là 0
Gunnison Copper Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Gunnison Copper Corp có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành