Globe Trade Centre SA hoạt động trong lĩnh vực phát triển và cho thuê văn phòng cùng không gian bán lẻ. Công ty có trụ sở chính tại Warsaw, tỉnh Mazowieckie và hiện có 219 nhân viên toàn thời gian. Công ty phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 6 tháng 5 năm 2004. Doanh nghiệp hoạt động trong hai phân khúc thị trường bất động sản, bao gồm Cho thuê Không gian Văn phòng và Thương mại, cùng với Phát triển Nhà ở để bán. Thông qua các công ty con, liên doanh và các công ty liên kết, Công ty vận hành các doanh nghiệp bất động sản thương mại và nhà ở tại Ba Lan, Romania, Croatia, Serbia, Bulgaria, Cộng hòa Séc, Liên bang Nga, Slovakia, Hungary và Ukraine. Danh mục đầu tư của Công ty gồm các tòa nhà thương mại, bất động sản nhà ở và các khu đất chưa phát triển. Công ty còn tham gia quản lý bất động sản, cũng như mua bán và cho thuê bất động sản. Trong số các khách hàng của Công ty có các doanh nghiệp như Carrefour, Cora, Zara, Reserved, Peek & Cloopenburg, C&A, H&M, Cinema City và New Yorker, cùng một số công ty khác.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
364
187
183
166
171
160
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
95%
2%
10%
-3%
7%
-5%
Chi phí doanh thu
125
57
55
47
44
41
Lợi nhuận gộp
239
130
128
119
127
118
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
45
18
22
16
15
12
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
58
17
23
18
15
14
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-21
-2
-2
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
-100
61
14
37
56
-75
Chi phí thuế thu nhập
8
8
2
12
13
-4
Lợi nhuận ròng
-113
50
10
23
41
-70
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-298%
400%
-56.99%
-44%
-159%
-195%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
574.25
619.24
574.25
574.25
487.74
485.55
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
8%
0%
18%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
-0.2
0.08
0.01
0.04
0.08
-0.14
Tăng trưởng EPS
-300%
349%
-55%
-52%
-159%
-194%
Lưu thông tiền mặt tự do
349
98
95
88
106
100
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
65.65%
69.51%
69.94%
71.68%
74.26%
73.75%
Lợi nhuận hoạt động
49.72%
60.42%
56.83%
60.24%
64.91%
65%
Lợi nhuận gộp
-31.04%
26.73%
5.46%
13.85%
23.97%
-43.75%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
95.87%
52.4%
51.91%
53.01%
61.98%
62.5%
EBITDA
186
114
105
100
111
104
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
51.09%
60.96%
57.37%
60.24%
64.91%
65%
D&A cho EBITDA
5
1
1
0
0
0
EBIT
181
113
104
100
111
104
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
49.72%
60.42%
56.83%
60.24%
64.91%
65%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-8%
13.11%
14.28%
32.43%
23.21%
5.33%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Globe Trade Centre S.A. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Globe Trade Centre S.A. có tổng tài sản là $3,223, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $50
Tỷ lệ tài chính chính của GBCEY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Globe Trade Centre S.A. là 1.53, tỷ suất lợi nhuận ròng là 26.73, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.3.
Doanh thu của Globe Trade Centre S.A. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Globe Trade Centre S.A. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Rental Income from Office, với doanh thu 372,406,524 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Poland là thị trường chính cho Globe Trade Centre S.A., với doanh thu 302,661,024.
Globe Trade Centre S.A. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Globe Trade Centre S.A. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $50
Globe Trade Centre S.A. có nợ không?
có, Globe Trade Centre S.A. có nợ là 2,095
Globe Trade Centre S.A. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Globe Trade Centre S.A. có tổng cộng 574.25 cổ phiếu đang lưu hành