Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
11,919
10,909
9,756
11,438
10,182
7,077
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
19%
12%
-15%
12%
44%
10%
Chi phí doanh thu
9,918
8,857
7,904
8,413
7,827
5,927
Lợi nhuận gộp
2,001
2,052
1,851
3,025
2,354
1,150
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,290
1,403
1,339
1,538
1,568
801
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,290
1,443
1,378
1,573
1,629
846
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
24
5
22
26
17
17
Lợi nhuận trước thuế
651
557
379
1,234
725
178
Chi phí thuế thu nhập
187
145
166
388
198
116
Lợi nhuận ròng
422
364
197
782
476
31
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
261%
85%
-75%
64%
1,435%
-84%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
12,681.67
12,681.67
12,681.67
12,683.38
12,692.07
12,699.84
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0.03
0.02
0.01
0.06
0.03
0
Tăng trưởng EPS
258%
85%
-75%
65%
1,400%
-84%
Lưu thông tiền mặt tự do
81
-407
239
888
362
558
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
16.78%
18.81%
18.97%
26.44%
23.11%
16.24%
Lợi nhuận hoạt động
5.95%
5.57%
4.84%
12.69%
7.12%
4.29%
Lợi nhuận gộp
3.54%
3.33%
2.01%
6.83%
4.67%
0.43%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
0.67%
-3.73%
2.44%
7.76%
3.55%
7.88%
EBITDA
1,069
648
511
1,486
785
348
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
8.96%
5.94%
5.23%
12.99%
7.7%
4.91%
D&A cho EBITDA
359
40
38
34
60
44
EBIT
710
608
473
1,452
725
304
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
5.95%
5.57%
4.84%
12.69%
7.12%
4.29%
Tỷ suất thuế hiệu quả
28.72%
26.03%
43.79%
31.44%
27.31%
65.16%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Golden Agri-Resources Ltd là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của GARPF là gì?
Doanh thu của Golden Agri-Resources Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Golden Agri-Resources Ltd có lợi nhuận không?
Golden Agri-Resources Ltd có nợ không?
Golden Agri-Resources Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
--
Giá mở cửa
--
Phạm vi ngày
-
Phạm vi 52 tuần
-
Khối lượng
--
Khối lượng trung bình
--
EPS (TTM)
--
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
--
Golden Agri-Resources là gì?
Công ty Cổ phần Nông nghiệp Vàng (Golden Agri-Resources Ltd.) là một công ty đầu tư và nắm giữ, chuyên trồng trọt và thu hoạch cây cọ dầu. Công ty sử dụng 100.100 nhân viên toàn thời gian. Các mảng kinh doanh của công ty bao gồm Trang trại và các nhà máy ép dầu cọ; và Dầu cọ, axit lauric và các sản phẩm khác. Mảng Trang trại và nhà máy ép dầu cọ bao gồm các sản phẩm từ khâu thượng nguồn trong chuỗi cung ứng. Mảng Dầu cọ, axit lauric và các sản phẩm khác bao gồm việc chế biến và kinh doanh toàn cầu các sản phẩm dựa trên dầu cọ và hạt có dầu, bao gồm các sản phẩm rời và sản phẩm mang thương hiệu, hóa chất dầu mỡ, đường và các loại dầu thực vật khác. Các hoạt động của công ty bao gồm trồng và thu hoạch cây cọ dầu; chiết xuất các buồng quả tươi thành dầu cọ thô và nhân cọ; chế biến chúng thành các sản phẩm gia tăng giá trị như dầu ăn, bơ thực vật, shortening, nhiên liệu sinh học và hóa chất dầu mỡ. Công ty cũng có các hoạt động bổ trợ như sản phẩm dựa trên đậu nành ở Trung Quốc, sản phẩm dựa trên hướng dương ở Ấn Độ, và kinh doanh đường.