Gap, Inc. hoạt động như một công ty bán lẻ quần áo toàn cầu, cung cấp trang phục, phụ kiện và sản phẩm chăm sóc cá nhân dành cho nam, nữ và trẻ em. Công ty có trụ sở chính tại San Francisco, California. Công ty cung cấp trang phục, phụ kiện và sản phẩm chăm sóc cá nhân cho nam, nữ và trẻ em. Các thương hiệu của công ty bao gồm Old Navy, Gap, Banana Republic và Athleta, chuyên cung cấp trang phục, phụ kiện và sản phẩm phong cách sống dành cho nam, nữ và trẻ em. Gap là một nhà bán lẻ đa kênh, bán hàng cho khách hàng cả qua cửa hàng và trực tuyến thông qua các cửa hàng, website và đối tác nhượng quyền thương mại cũng như các thỏa thuận với bên thứ ba. Các dịch vụ bán hàng đa kênh của công ty, bao gồm mua trực tuyến và nhận tại cửa hàng, đặt hàng tại cửa hàng, tìm kiếm tại cửa hàng, giao hàng trực tiếp từ cửa hàng, cùng các trải nghiệm trên thiết bị di động được cải thiện, được thiết kế riêng biệt cho từng bộ sưu tập thương hiệu của công ty. Thương hiệu Gap bao gồm trang phục và phụ kiện dành cho người lớn; các bộ sưu tập GapKids, babyGap, Gap Maternity, GapBody và GapFit. Banana Republic là một nhà bán lẻ phong cách sống cao cấp, nổi bật với sự khám phá và thể hiện bản thân thông qua các sản phẩm chất lượng vượt thời gian, chất liệu linh hoạt, và thiết kế nội thất dành cho nữ, nam và gia đình.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
01/31/2026
02/01/2025
02/03/2024
01/28/2023
01/29/2022
Doanh thu
15,366
15,366
15,086
14,889
15,616
16,670
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
2%
1%
-5%
-6%
21%
Chi phí doanh thu
9,098
9,098
8,859
9,110
10,257
10,033
Lợi nhuận gộp
6,268
6,268
6,227
5,779
5,359
6,637
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
1,100
1,087
1,202
1,425
1,494
Nghiên cứu và Phát triển
--
60
40
37
46
41
Chi phí hoạt động
5,153
5,153
5,114
5,166
5,377
5,759
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
1,132
1,132
1,137
556
-139
323
Chi phí thuế thu nhập
316
316
293
54
63
85
Lợi nhuận ròng
816
816
844
502
-202
256
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
--
-3%
68%
-349%
-179%
-139%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
390
384
384
376
367
383
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
--
0%
2%
2%
-4%
2%
EPS (Làm loãng)
2.09
2.12
2.19
1.33
-0.55
0.66
Tăng trưởng EPS
--
-3%
65%
-343%
-183%
-137%
Lưu thông tiền mặt tự do
823
823
1,039
1,112
-78
115
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
40.79%
40.79%
41.27%
38.81%
34.31%
39.81%
Lợi nhuận hoạt động
7.25%
7.25%
7.37%
4.11%
-0.11%
5.26%
Lợi nhuận gộp
5.31%
5.31%
5.59%
3.37%
-1.29%
1.53%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
5.35%
5.35%
6.88%
7.46%
-0.49%
0.68%
EBITDA
1,611
1,611
1,613
1,135
522
1,382
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
10.48%
10.48%
10.69%
7.62%
3.34%
8.29%
D&A cho EBITDA
496
496
500
522
540
504
EBIT
1,115
1,115
1,113
613
-18
878
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
7.25%
7.25%
7.37%
4.11%
-0.11%
5.26%
Tỷ suất thuế hiệu quả
27.91%
27.91%
25.76%
9.71%
-45.32%
26.31%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Gap Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Gap Inc có tổng tài sản là $12,632, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $816
Tỷ lệ tài chính chính của GAP là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Gap Inc là 1.43, tỷ suất lợi nhuận ròng là 5.31, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $40.01.
Doanh thu của Gap Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Gap Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Old Navy Global, với doanh thu 8,657,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, U.S. là thị trường chính cho Gap Inc, với doanh thu 13,556,000,000.
Gap Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Gap Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $816