Tập đoàn Subaru chuyên sản xuất và kinh doanh ô tô, máy bay, phụ tùng động cơ và máy móc công nghiệp. Công ty có trụ sở chính tại Shibuya-Ku, Tokyo-To và hiện đang sử dụng 37.693 nhân viên toàn thời gian. Công ty hoạt động thông qua hai phân khúc kinh doanh. Phân khúc Ô tô chuyên sản xuất, bán hàng và sửa chữa xe mini, xe nhỏ, xe thông thường và các phụ tùng của chúng. Phân khúc Hàng không và Vũ trụ chuyên sản xuất, bán hàng và sửa chữa máy bay, thiết bị và phụ tùng liên quan đến không gian. Công ty cũng tham gia vào lĩnh vực cho thuê bất động sản.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
4,668,381
4,685,763
4,702,947
3,774,468
2,744,520
2,830,210
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-2%
0%
25%
38%
-3%
-15%
Chi phí doanh thu
3,935,249
3,705,419
3,710,521
3,037,993
2,240,595
2,337,614
Lợi nhuận gộp
733,132
980,344
992,426
736,475
503,925
492,596
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
394,031
357,098
332,424
308,535
272,700
252,415
Nghiên cứu và Phát triển
169,316
142,448
113,508
114,400
103,587
104,157
Chi phí hoạt động
630,684
566,993
516,323
464,317
407,084
388,095
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
-541
-370
-206
457
1,697
Lợi nhuận trước thuế
141,476
448,507
532,574
278,366
106,972
113,954
Chi phí thuế thu nhập
37,656
110,355
148,004
79,282
36,376
36,634
Lợi nhuận ròng
103,744
338,062
385,084
200,431
70,007
76,510
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-74%
-12%
92%
186%
-9%
-50%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
719.61
738.08
756.29
766.98
766.91
766.85
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
-2%
-1%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
144.16
458.02
509.17
261.32
91.28
99.77
Tăng trưởng EPS
-74%
-10%
95%
186%
-9%
-50%
Lưu thông tiền mặt tự do
61,859
226,848
467,787
308,893
9,409
96,853
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
15.7%
20.92%
21.1%
19.51%
18.36%
17.4%
Lợi nhuận hoạt động
2.19%
8.82%
10.12%
7.21%
3.52%
3.69%
Lợi nhuận gộp
2.22%
7.21%
8.18%
5.31%
2.55%
2.7%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
1.32%
4.84%
9.94%
8.18%
0.34%
3.42%
EBITDA
353,117
645,892
693,883
511,964
320,896
310,818
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
7.56%
13.78%
14.75%
13.56%
11.69%
10.98%
D&A cho EBITDA
250,669
232,541
217,780
239,806
224,055
206,317
EBIT
102,448
413,351
476,103
272,158
96,841
104,501
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
2.19%
8.82%
10.12%
7.21%
3.52%
3.69%
Tỷ suất thuế hiệu quả
26.61%
24.6%
27.79%
28.48%
34%
32.14%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Subaru Corporation là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Subaru Corporation có tổng tài sản là $5,088,246, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $338,062
Tỷ lệ tài chính chính của FUJHY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Subaru Corporation là 2.14, tỷ suất lợi nhuận ròng là 7.21, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $6,348.56.
Doanh thu của Subaru Corporation được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Subaru Corporation lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Automotive, với doanh thu 4,569,035,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Subaru Corporation, với doanh thu 3,438,649,000,000.
Subaru Corporation có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Subaru Corporation có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $338,062
Subaru Corporation có nợ không?
có, Subaru Corporation có nợ là 2,373,729
Subaru Corporation có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Subaru Corporation có tổng cộng 731.03 cổ phiếu đang lưu hành