Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
80,679
76,211
64,547
43,749
28,433
26,648
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
10%
18%
48%
54%
7%
-61%
Chi phí doanh thu
63,107
60,210
54,800
44,976
41,631
44,091
Lợi nhuận gộp
17,572
16,001
9,747
-1,227
-13,198
-17,443
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
4,144
3,537
2,916
2,630
2,391
2,906
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
4,145
3,692
3,111
2,821
2,774
3,168
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
170
277
298
-62
-352
161
Lợi nhuận trước thuế
13,027
11,328
6,685
-6,362
17,158
-23,173
Chi phí thuế thu nhập
3,569
2,193
-1,426
-578
4,469
-740
Lợi nhuận ròng
9,345
8,791
7,714
-6,389
12,520
-22,427
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
14%
14%
-221%
-151%
-156%
7,769%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
59.92
59.92
59.92
59.92
59.92
59.9
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
155.95
146.7
128.72
-106.61
208.94
-374.4
Tăng trưởng EPS
14%
14%
-221%
-151%
-156%
7,781.99%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
12,936
5,866
-6,353
-17,731
-21,150
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
21.78%
20.99%
15.1%
-2.8%
-46.41%
-65.45%
Lợi nhuận hoạt động
16.64%
16.15%
10.28%
-9.25%
-56.17%
-77.34%
Lợi nhuận gộp
11.58%
11.53%
11.95%
-14.6%
44.03%
-84.16%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
16.97%
9.08%
-14.52%
-62.36%
-79.36%
EBITDA
--
12,463
6,829
-3,857
-15,588
-20,349
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
16.35%
10.57%
-8.81%
-54.82%
-76.36%
D&A cho EBITDA
--
154
193
191
384
262
EBIT
13,427
12,309
6,636
-4,048
-15,972
-20,611
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
16.64%
16.15%
10.28%
-9.25%
-56.17%
-77.34%
Tỷ suất thuế hiệu quả
27.39%
19.35%
-21.33%
9.08%
26.04%
3.19%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Fujita Kanko Inc là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của FTKKF là gì?
Doanh thu của Fujita Kanko Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Fujita Kanko Inc có lợi nhuận không?
Fujita Kanko Inc có nợ không?
Fujita Kanko Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
--
Giá mở cửa
--
Phạm vi ngày
-
Phạm vi 52 tuần
-
Khối lượng
--
Khối lượng trung bình
--
EPS (TTM)
--
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
--
FTKKF là gì?
Fujita Kanko, Inc. engages in the management of hotels, restaurants, banquets, wedding and leisure activities. The company is headquartered in Bunkyo-Ku, Tokyo-To and currently employs 1,530 full-time employees. The company operates through three segments. The WHG segment is engaged in the accommodation-focused hotel business. The Luxury & Banquet segment operates weddings, banquets, restaurants, hotels, golf, flower arrangements, garden management, and video businesses. The Resort segment is engaged in resort hotels and leisure businesses. The company is also engaged in cleaning business, real estate-related businesses, and membership-based businesses.