Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
31
37
73
74
82
53
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-38%
-49%
-1%
-10%
55%
252.99%
Chi phí doanh thu
15
19
31
38
41
37
Lợi nhuận gộp
15
18
41
35
40
16
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
6
5
5
5
11
2
Nghiên cứu và Phát triển
7
12
17
11
5
2
Chi phí hoạt động
13
19
22
17
16
5
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
3
1
20
17
23
10
Chi phí thuế thu nhập
3
3
3
3
5
0
Lợi nhuận ròng
0
-2
17
14
17
10
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-100%
-112%
21%
-18%
70%
-600%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
24.37
24.16
24.2
24.19
24.1
20
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
0%
0%
0%
21%
0%
EPS (Làm loãng)
0
-0.08
0.7
0.6
0.74
0.51
Tăng trưởng EPS
-98%
-112%
16%
-18%
45%
-442%
Lưu thông tiền mặt tự do
-5
-10
17
16
20
6
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
48.38%
48.64%
56.16%
47.29%
48.78%
30.18%
Lợi nhuận hoạt động
6.45%
0%
24.65%
22.97%
28.04%
18.86%
Lợi nhuận gộp
0%
-5.4%
23.28%
18.91%
20.73%
18.86%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-16.12%
-27.02%
23.28%
21.62%
24.39%
11.32%
EBITDA
6
6
29
30
37
20
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
19.35%
16.21%
39.72%
40.54%
45.12%
37.73%
D&A cho EBITDA
4
6
11
13
14
10
EBIT
2
0
18
17
23
10
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
6.45%
0%
24.65%
22.97%
28.04%
18.86%
Tỷ suất thuế hiệu quả
100%
300%
15%
17.64%
21.73%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Fortitude Gold Corp là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của FTCO là gì?
Doanh thu của Fortitude Gold Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Fortitude Gold Corp có lợi nhuận không?
Fortitude Gold Corp có nợ không?
Fortitude Gold Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$5.25
Giá mở cửa
$5.3
Phạm vi ngày
$5.3 - $5.35
Phạm vi 52 tuần
$2.85 - $6.1
Khối lượng
23.9K
Khối lượng trung bình
89.2K
EPS (TTM)
0.01
Tỷ suất cổ tức
7.44%
Vốn hóa thị trường
$130.4M
FTCO là gì?
Fortitude Gold Corp. là một công ty khai thác khoáng sản, hoạt động trong lĩnh vực sản xuất và thăm dò các dự án vàng và bạc. Công ty có trụ sở tại Colorado Springs, bang Colorado và hiện đang sử dụng 60 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã niêm yết lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 18 tháng 2 năm 2021. Đơn vị khai thác Nevada của Công ty bao gồm bảy tài sản nằm trong vành đai khoáng chất Walker Lane. Dự án chủ lực Isabella Pearl là một dự án khai thác hố mở bằng phương pháp lọc hóa học, với diện tích khoảng 9.000 mẫu Anh. Công ty sở hữu quyền lợi tại tài sản Golden Mile, nằm cách thị trấn Luning, bang Nevada khoảng 36 kilômét về phía đông. Tài sản Mina Gold có diện tích khoảng 1.200 mẫu Anh, bao gồm 61 mảnh đất chưa được cấp bằng sáng chế và năm mảnh đã được cấp bằng sáng chế. Tài sản vàng East Camp Douglas của công ty trải rộng trên diện tích khoảng 5.600 mẫu Anh. Tài sản County Line có tổng diện tích đất là 2.400 mẫu Anh, bao gồm 116 mảnh khai thác mạch gốc chưa được cấp bằng sáng chế và sáu mảnh khai thác sa khoáng chưa được cấp bằng sáng chế. Tài sản vàng Dauntless tọa lạc tại Quận Esmeralda, bang Nevada, cách thành phố Tonopah khoảng 30 km về phía tây nam. Nhóm quyền lợi Intrepid nằm tại Quận Mineral, bang Nevada, cách thị trấn Mina khoảng 10 km về phía tây bắc.