Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2025
06/30/2024
06/30/2023
06/30/2022
06/30/2021
Doanh thu
15,541
15,541
18,220
16,871
17,390
22,284
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-15%
-15%
8%
-3%
-22%
74%
Chi phí doanh thu
9,102
9,102
8,673
7,817
7,649
6,794
Lợi nhuận gộp
6,439
6,439
9,547
9,054
9,741
15,490
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
433
433
416
288
204
155
Nghiên cứu và Phát triển
784
799
591
723
27
63
Chi phí hoạt động
1,226
1,270
1,017
1,042
628
343
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-41
-63
-73
-45
-24
-20
Lợi nhuận trước thuế
4,990
4,990
8,300
6,886
8,846
14,722
Chi phí thuế thu nhập
1,624
1,624
2,636
2,090
2,649
4,427
Lợi nhuận ròng
3,373
3,373
5,683
4,798
6,197
10,295
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-41%
-41%
18%
-23%
-40%
117%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
3,079.25
3,080.3
3,081.15
3,081.79
3,082.95
3,088.43
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
1.09
1.09
1.84
1.55
2.01
3.33
Tăng trưởng EPS
-41%
-41%
18%
-23%
-40%
118%
Lưu thông tiền mặt tự do
3,041
3,041
5,085
4,531
3,843
9,212
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
41.43%
41.43%
52.39%
53.66%
56.01%
69.51%
Lợi nhuận hoạt động
33.54%
33.26%
46.81%
47.48%
52.4%
67.97%
Lợi nhuận gộp
21.7%
21.7%
31.19%
28.43%
35.63%
46.19%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
19.56%
19.56%
27.9%
26.85%
22.09%
41.33%
EBITDA
5,288
5,244
8,576
8,048
9,167
15,167
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
34.02%
33.74%
47.06%
47.7%
52.71%
68.06%
D&A cho EBITDA
75
75
46
36
54
20
EBIT
5,213
5,169
8,530
8,012
9,113
15,147
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
33.54%
33.26%
46.81%
47.48%
52.4%
67.97%
Tỷ suất thuế hiệu quả
32.54%
32.54%
31.75%
30.35%
29.94%
30.07%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Fortescue Ltd là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của FSUMF là gì?
Doanh thu của Fortescue Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Fortescue Ltd có lợi nhuận không?
Fortescue Ltd có nợ không?
Fortescue Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
--
Giá mở cửa
--
Phạm vi ngày
-
Phạm vi 52 tuần
-
Khối lượng
--
Khối lượng trung bình
--
EPS (TTM)
--
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
--
FORTESCUE LTD. là gì?
Fortescue Ltd. tham gia vào việc phát triển các mỏ quặng sắt. Công ty có trụ sở chính tại Perth, Tây Úc. Các bộ phận của công ty bao gồm Kim loại và Năng lượng. Bộ phận Kim loại bao gồm hoạt động tìm kiếm, phát triển, sản xuất, chế biến, bán và vận chuyển quặng sắt, cùng với việc thăm dò các loại khoáng sản khác. Hoạt động kinh doanh kim loại của công ty bao gồm các hoạt động khai thác quặng sắt tại Pilbara cũng như danh mục các dự án thăm dò toàn cầu bao gồm cả Gabon ở châu Phi, Mỹ Latinh và Úc. Hoạt động kinh doanh kim loại của công ty bao gồm các dự án Hedland, Chichester Hub, Western Hub, Iron Bridge, Dự án Kim loại Xanh (Green Metal), các hoạt động tích hợp, Dự án Belinga, Dự án Blacksmith và Dự án Pilbara Energy Connect (PEC). Bộ phận Năng lượng thực hiện các hoạt động phát triển điện năng xanh, dự án khí hydro xanh, amoniac xanh, cũng như phát triển và sản xuất công nghệ xanh trên phạm vi toàn cầu. Các dự án năng lượng của công ty bao gồm Dự án Arizona Hydrogen, Dự án Holmaneset, Dự án Pecem và Dự án Gladstone PEM50.