Fortescue Ltd. tham gia vào việc phát triển các mỏ quặng sắt. Công ty có trụ sở chính tại Perth, Tây Úc. Các phân khúc của công ty bao gồm Kim loại và Năng lượng. Phân khúc Kim loại bao gồm thăm dò, phát triển, sản xuất, chế biến, bán và vận chuyển quặng sắt, cũng như thăm dò các khoáng sản khác. Hoạt động kinh doanh kim loại của công ty bao gồm các hoạt động khai thác quặng sắt tại Pilbara cùng với một loạt các dự án thăm dò trên toàn cầu, bao gồm Gabon ở châu Phi, Mỹ Latinh và Úc. Các hoạt động kinh doanh kim loại bao gồm các dự án Hedland, Chichester Hub, Western Hub, Iron Bridge, Dự án Green Metal, các hoạt động tích hợp, Dự án Belinga, Dự án Blacksmith và Dự án Pilbara Energy Connect (PEC). Phân khúc Năng lượng thực hiện các hoạt động phát triển điện xanh, dự án hydro xanh, amoniac xanh trên toàn cầu, cũng như phát triển và sản xuất công nghệ xanh. Hoạt động kinh doanh năng lượng của công ty bao gồm Dự án Arizona Hydrogen, Dự án Holmaneset, Dự án Pecem và Dự án Gladstone PEM50.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2025
06/30/2024
06/30/2023
06/30/2022
06/30/2021
Doanh thu
16,342
15,541
18,220
16,871
17,390
22,284
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
0%
-15%
8%
-3%
-22%
74%
Chi phí doanh thu
9,495
9,102
8,673
7,817
7,649
6,794
Lợi nhuận gộp
6,847
6,439
9,547
9,054
9,741
15,490
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
429
433
416
288
204
155
Nghiên cứu và Phát triển
786
799
591
723
27
63
Chi phí hoạt động
1,197
1,270
1,017
1,042
628
343
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-41
-63
-73
-45
-24
-20
Lợi nhuận trước thuế
5,510
4,990
8,300
6,886
8,846
14,722
Chi phí thuế thu nhập
1,781
1,624
2,636
2,090
2,649
4,427
Lợi nhuận ròng
3,734
3,373
5,683
4,798
6,197
10,295
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-4%
-41%
18%
-23%
-40%
117%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
3,082.12
3,080.3
3,081.15
3,081.79
3,082.95
3,088.43
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
1.21
1.09
1.84
1.55
2.01
3.33
Tăng trưởng EPS
-4%
-41%
18%
-23%
-40%
118%
Lưu thông tiền mặt tự do
3,868
3,041
5,085
4,531
3,843
9,212
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
41.89%
41.43%
52.39%
53.66%
56.01%
69.51%
Lợi nhuận hoạt động
34.57%
33.26%
46.81%
47.48%
52.4%
67.97%
Lợi nhuận gộp
22.84%
21.7%
31.19%
28.43%
35.63%
46.19%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
23.66%
19.56%
27.9%
26.85%
22.09%
41.33%
EBITDA
5,718
5,244
8,576
8,048
9,167
15,167
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
34.98%
33.74%
47.06%
47.7%
52.71%
68.06%
D&A cho EBITDA
68
75
46
36
54
20
EBIT
5,650
5,169
8,530
8,012
9,113
15,147
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
34.57%
33.26%
46.81%
47.48%
52.4%
67.97%
Tỷ suất thuế hiệu quả
32.32%
32.54%
31.75%
30.35%
29.94%
30.07%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Fortescue Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Fortescue Ltd có tổng tài sản là $30,515, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $3,373
Tỷ lệ tài chính chính của FSUGY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Fortescue Ltd là 2.89, tỷ suất lợi nhuận ròng là 21.7, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $5.04.
Doanh thu của Fortescue Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Fortescue Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Other, với doanh thu -198,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho Fortescue Ltd, với doanh thu 13,592,000,000.
Fortescue Ltd có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Fortescue Ltd có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $3,373
Fortescue Ltd có nợ không?
có, Fortescue Ltd có nợ là 10,531
Fortescue Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Fortescue Ltd có tổng cộng 3,074.57 cổ phiếu đang lưu hành