Fossil Group, Inc. tham gia vào lĩnh vực thiết kế, tiếp thị và phân phối các phụ kiện thời trang tiêu dùng. Công ty có trụ sở chính tại Richardson, Texas và hiện đang sử dụng 5.200 nhân viên toàn thời gian. Công ty sở hữu danh mục đa dạng các thương hiệu tự có và được cấp phép, bao gồm đồng hồ, trang sức, túi xách, đồ da nhỏ, dây lưng và kính râm. Các phân khúc của công ty bao gồm Châu Mỹ, Châu Âu và Châu Á. Phân khúc Châu Mỹ bao gồm doanh số bán hàng cho khách hàng tại Canada, Mỹ Latinh và Hoa Kỳ. Phân khúc Châu Âu bao gồm doanh số bán hàng cho khách hàng tại các quốc gia châu Âu, Trung Đông và châu Phi. Phân khúc Châu Á bao gồm doanh số bán hàng cho khách hàng tại Úc, Trung Quốc đại lục, Ấn Độ, Indonesia, Nhật Bản, Malaysia, New Zealand, Singapore, Hàn Quốc và Thái Lan. Các thương hiệu tự có bao gồm Fossil, Michele, Relic, Skagen và Zodiac, còn các thương hiệu được cấp phép bao gồm Armani Exchange, Diesel, Emporio Armani, kate spade new york, Michael Kors và Tory Burch. Sản phẩm của công ty được bán thông qua các cửa hàng bách hóa, các nhà bán lẻ chuyên biệt và các trang web thương mại trên toàn thế giới.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
01/03/2026
12/28/2024
12/30/2023
12/31/2022
01/01/2022
Doanh thu
1,004
1,004
1,144
1,412
1,682
1,870
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
-19%
-16%
-10%
16%
Chi phí doanh thu
441
441
540
727
851
903
Lợi nhuận gộp
563
563
604
685
830
966
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
540
540
638
757
794
815
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
19
29
27
Chi phí hoạt động
540
540
638
777
823
842
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-10
0
1
2
0
2
Lợi nhuận trước thuế
-49
-49
-118
-156
-22
53
Chi phí thuế thu nhập
28
28
-11
0
21
26
Lợi nhuận ròng
-78
-78
-102
-157
-44
25
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
--
--
-35%
257%
-276%
-126%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
57.08
54.08
52.95
52.28
51.8
52.8
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
--
--
1%
1%
-2%
3%
EPS (Làm loãng)
-1.37
-1.44
-1.93
-3
-0.85
0.48
Tăng trưởng EPS
--
--
-35%
252.99%
-277%
-126%
Lưu thông tiền mặt tự do
-60
-60
39
-67
-124
39
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
56.07%
56.07%
52.79%
48.51%
49.34%
51.65%
Lợi nhuận hoạt động
2.29%
2.29%
-2.97%
-6.51%
0.41%
6.57%
Lợi nhuận gộp
-7.76%
-7.76%
-8.91%
-11.11%
-2.61%
1.33%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-5.97%
-5.97%
3.4%
-4.74%
-7.37%
2.08%
EBITDA
36
36
-18
-73
30
152
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
3.58%
3.58%
-1.57%
-5.16%
1.78%
8.12%
D&A cho EBITDA
13
13
16
19
23
29
EBIT
23
23
-34
-92
7
123
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
2.29%
2.29%
-2.97%
-6.51%
0.41%
6.57%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-57.14%
-57.14%
9.32%
0%
-95.45%
49.05%
Follow-Up Questions
Fossil Group Inc 的关键财务报表是什么?
根据最新的财务报表(Form-10K),Fossil Group Inc 的总资产为 $689,净thua lỗ为 $-78
FOSL 的关键财务比率是什么?
Fossil Group Inc 的流动比率是 1.17,净利 margin 为 -7.76,每股销售为 $18.56。
Fossil Group Inc 的收入按细分市场或地理位置如何划分?
Fossil Group Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Americas, với doanh thu 640,779,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Fossil Group Inc, với doanh thu 514,666,000.
Fossil Group Inc 是否盈利?
không có,根据最新的财务报表,Fossil Group Inc 的净thua lỗ为 $-78