FinVolution Group là nền tảng tài chính tiêu dùng trực tuyến tại Trung Quốc kết nối các cá nhân vay vốn chưa được phục vụ đầy đủ với các tổ chức tài chính. Công ty có trụ sở tại Thượng Hải và hiện đang sử dụng 3.623 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã thực hiện IPO vào ngày 10 tháng 11 năm 2017. Các sản phẩm và dịch vụ của công ty bao gồm dịch vụ cho vay dành cho người vay, dịch vụ đầu tư dành cho nhà đầu tư cá nhân và các đối tác cấp vốn tổ chức. Dịch vụ cho vay dành cho người vay bao gồm các sản phẩm vay tiêu chuẩn, sản phẩm vay tiêu dùng và các sản phẩm vay khác. Dịch vụ đầu tư dành cho nhà đầu tư cá nhân bao gồm các công cụ đầu tư tự chủ, công cụ đầu tư tự động hóa, các chương trình đầu tư và thị trường cho vay thứ cấp. Công ty cũng giới thiệu người vay với các đối tác cấp vốn tổ chức và cung cấp các dịch vụ đánh giá tín dụng ban đầu cũng như các dịch vụ khác.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
14,002
13,065
12,547
11,134
9,470
7,563
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
9%
4%
13%
18%
25%
27%
Chi phí doanh thu
2,716
2,381
2,111
2,038
1,841
1,325
Lợi nhuận gộp
11,285
10,683
10,435
9,095
7,628
6,237
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
3,504
3,064
3,118
2,893
2,615
1,551
Nghiên cứu và Phát triển
520
496
510
491
434
370
Chi phí hoạt động
5,929
3,561
3,629
3,385
3,050
1,921
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
193
310
394
220
122
116
Lợi nhuận trước thuế
3,411
2,845
2,778
2,736
2,736
2,424
Chi phí thuế thu nhập
601
457
395
454
240
455
Lợi nhuận ròng
2,798
2,383
2,340
2,266
2,508
1,972
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
26%
2%
3%
-10%
27%
-17%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,349.52
1,320.22
1,402.94
1,454.29
1,482.5
1,491.32
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
4%
-6%
-4%
-2%
-1%
-4%
EPS (Làm loãng)
2.07
1.81
1.67
1.56
1.69
1.32
Tăng trưởng EPS
21%
8%
7%
-8%
28%
-14%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
2,865
875
216
574
2,174
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
80.59%
81.76%
83.16%
81.68%
80.54%
82.46%
Lợi nhuận hoạt động
38.24%
54.51%
54.24%
51.28%
48.33%
57.05%
Lợi nhuận gộp
19.98%
18.23%
18.64%
20.35%
26.48%
26.07%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
21.92%
6.97%
1.94%
6.06%
28.74%
EBITDA
--
7,191
6,828
5,733
4,614
4,366
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
55.04%
54.41%
51.49%
48.72%
57.72%
D&A cho EBITDA
--
69
22
23
37
51
EBIT
5,355
7,122
6,806
5,710
4,577
4,315
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
38.24%
54.51%
54.24%
51.28%
48.33%
57.05%
Tỷ suất thuế hiệu quả
17.61%
16.06%
14.21%
16.59%
8.77%
18.77%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của FinVolution Group là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), FinVolution Group có tổng tài sản là $23,607, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $2,383
Tỷ lệ tài chính chính của FINV là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của FinVolution Group là 2.8, tỷ suất lợi nhuận ròng là 18.23, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $9.89.
Doanh thu của FinVolution Group được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
FinVolution Group lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Guarantee Income, với doanh thu 706,603,449 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho FinVolution Group, với doanh thu 1,463,609,039.
FinVolution Group có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, FinVolution Group có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $2,383
FinVolution Group có nợ không?
có, FinVolution Group có nợ là 8,403
FinVolution Group có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
FinVolution Group có tổng cộng 1,266.25 cổ phiếu đang lưu hành