Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
10/31/2025
10/31/2024
10/31/2023
10/31/2022
10/31/2021
Doanh thu
169
158
112
123
130
69
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
48%
41%
-9%
-5%
88%
-1%
Chi phí doanh thu
195
183
146
133
160
85
Lợi nhuận gộp
-25
-25
-34
-10
-29
-15
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
59
60
64
64
79
37
Nghiên cứu và Phát triển
29
34
55
61
34
11
Chi phí hoạt động
160
94
120
125
114
49
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
2
3
-2
4
4
0
Lợi nhuận trước thuế
-184
-191
-156
-107
-146
-101
Chi phí thuế thu nhập
--
0
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng
-185
-191
-129
-110
-145
-104
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
35%
48%
17%
-24%
39%
13%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
48.2
25.74
16.5
13.99
383.1
334.7
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
135%
56%
18%
-96%
14%
51%
EPS (Làm loãng)
-3.85
-7.42
-7.82
-7.91
-0.38
-0.31
Tăng trưởng EPS
-43%
-5%
-1%
1,984%
23%
-26%
Lưu thông tiền mặt tự do
-131
-147
-212
-531
-158
-143
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
-14.79%
-15.82%
-30.35%
-8.13%
-22.3%
-21.73%
Lợi nhuận hoạt động
-109.46%
-75.31%
-137.5%
-110.56%
-110%
-92.75%
Lợi nhuận gộp
-109.46%
-120.88%
-115.17%
-89.43%
-111.53%
-150.72%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-77.51%
-93.03%
-189.28%
-431.7%
-121.53%
-207.24%
EBITDA
-145
-79
-118
-111
-122
-45
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-85.79%
-50%
-105.35%
-90.24%
-93.84%
-65.21%
D&A cho EBITDA
40
40
36
25
21
19
EBIT
-185
-119
-154
-136
-143
-64
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-109.46%
-75.31%
-137.5%
-110.56%
-110%
-92.75%
Tỷ suất thuế hiệu quả
--
0%
0%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Fuelcell Energy Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Fuelcell Energy Inc có tổng tài sản là $932, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-191
Tỷ lệ tài chính chính của FCELB là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Fuelcell Energy Inc là 4.43, tỷ suất lợi nhuận ròng là -120.88, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $6.13.
Doanh thu của Fuelcell Energy Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Fuelcell Energy Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Generation, với doanh thu 49,975,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Fuelcell Energy Inc, với doanh thu 86,962,000.
Fuelcell Energy Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Fuelcell Energy Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-191
Fuelcell Energy Inc có nợ không?
có, Fuelcell Energy Inc có nợ là 210
Fuelcell Energy Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Fuelcell Energy Inc có tổng cộng 46.03 cổ phiếu đang lưu hành
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$389
Giá mở cửa
$389
Phạm vi ngày
$389 - $389
Phạm vi 52 tuần
$287.5 - $390.87
Khối lượng
20
Khối lượng trung bình
110
EPS (TTM)
-7.71
Tỷ suất cổ tức
0.88%
Vốn hóa thị trường
$20.5B
FCELB là gì?
FuelCell Energy, Inc. hoạt động trong lĩnh vực phát triển, thiết kế, sản xuất, xây dựng và dịch vụ các tế bào nhiên liệu nhiệt độ cao nhằm tạo ra điện sạch. Công ty có trụ sở tại Danbury, Connecticut và hiện có 538 nhân viên toàn thời gian. Công ty phát triển các công nghệ thương mại sản xuất điện sạch, nhiệt, hydro sạch và nước. Danh mục sản phẩm thương mại của công ty dựa trên nền tảng điện hóa carbonate. Nền tảng điện hóa carbonate của công ty hỗ trợ phát điện và các ứng dụng kết hợp sản xuất nhiệt và điện sử dụng nhiều loại nhiên liệu khác nhau, bao gồm hỗn hợp 50/50 giữa hydro và khí tự nhiên hoặc hỗn hợp khí sinh học, khí sinh học, khí tự nhiên tái tạo và khí tự nhiên. Công ty cung cấp các sản phẩm với nhiều cấu hình khác nhau cho nhiều ứng dụng về điện và hóa chất, bao gồm điện, hydro, nhiệt (bao gồm hơi nước), nước và carbon dioxide (CO2) có thể nâng cấp đạt tiêu chuẩn dùng trong thực phẩm và đồ uống và/hoặc sử dụng trong xi măng hoặc các sản phẩm công nghiệp khác, cũng như tập trung và tách CO2 từ các ứng dụng công nghiệp sử dụng nhiên liệu hóa thạch để lưu giữ và/hoặc sử dụng CO2.