Extreme Networks, Inc. tham gia vào việc phát triển và tiếp thị thiết bị cơ sở hạ tầng mạng cùng các phần mềm liên quan. Công ty có trụ sở chính tại Morrisville, North Carolina và hiện đang sử dụng 2.656 nhân viên toàn thời gian. Công ty thiết kế, phát triển và sản xuất thiết bị cơ sở hạ tầng mạng có dây, không dây và mạng diện rộng định nghĩa bằng phần mềm (SD-WAN), cũng như phần mềm và các giải pháp quản lý mạng dựa trên nền tảng đám mây. Giải pháp đám mây của công ty là một nền tảng duy nhất cung cấp khả năng quản lý mạng thống nhất cho các điểm truy cập không dây, bộ chuyển mạch và SD-WAN. Các danh mục sản phẩm và dịch vụ của công ty bao gồm Nền tảng Mạng Đám mây, Tự động hóa, Phân tích dữ liệu và Ứng dụng Bảo mật, Thiết bị truy cập WLAN không dây, Mạng có dây cho Điểm cạnh, Khuôn viên và Trung tâm Dữ liệu, SD-WAN, Các Nền tảng và Ứng dụng Bản chất Đám mây dành cho Nhà cung cấp Dịch vụ và Dịch vụ Hỗ trợ Khách hàng. Công ty cung cấp dịch vụ cho nhiều ngành khác nhau, bao gồm doanh nghiệp, khách sạn, bán lẻ, vận tải và logistics, giáo dục, chính phủ, chăm sóc sức khỏe và các nhà cung cấp dịch vụ. Các công nghệ mạng đám mây của công ty mang lại sự linh hoạt trong triển khai, quản lý và cấp phép mạng trên phạm vi toàn cầu.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2025
06/30/2024
06/30/2023
06/30/2022
06/30/2021
Doanh thu
1,219
1,140
1,117
1,312
1,112
1,009
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
20%
2%
-15%
18%
10%
6%
Chi phí doanh thu
472
430
486
557
482
424
Lợi nhuận gộp
747
709
630
754
629
585
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
485
454
434
426
363
343
Nghiên cứu và Phát triển
227
221
211
214
190
197
Chi phí hoạt động
714
690
659
643
556
546
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-1
-3
0
0
0
-1
Lợi nhuận trước thuế
22
4
-77
94
52
10
Chi phí thuế thu nhập
12
11
8
16
7
8
Lợi nhuận ròng
9
-7
-85
78
44
1
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-107%
-92%
-209%
77%
4,300%
-101%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
135.16
132.33
129.28
133.6
133.5
127.7
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
2%
-3%
0%
5%
7%
EPS (Làm loãng)
0.06
-0.05
-0.66
0.58
0.33
0.02
Tăng trưởng EPS
-107%
-92%
-215%
76%
1,550%
-102%
Lưu thông tiền mặt tự do
121
127
37
235
112
127
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
61.27%
62.19%
56.4%
57.46%
56.56%
57.97%
Lợi nhuận hoạt động
2.7%
1.57%
-2.5%
8.46%
6.56%
3.86%
Lợi nhuận gộp
0.73%
-0.61%
-7.6%
5.94%
3.95%
0.09%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
9.92%
11.14%
3.31%
17.91%
10.07%
12.58%
EBITDA
51
37
1
145
113
94
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
4.18%
3.24%
0.08%
11.05%
10.16%
9.31%
D&A cho EBITDA
18
19
29
34
40
55
EBIT
33
18
-28
111
73
39
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
2.7%
1.57%
-2.5%
8.46%
6.56%
3.86%
Tỷ suất thuế hiệu quả
54.54%
275%
-10.38%
17.02%
13.46%
80%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Extreme Networks Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Extreme Networks Inc có tổng tài sản là $1,153, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-7
Tỷ lệ tài chính chính của EXTR là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Extreme Networks Inc là 1.06, tỷ suất lợi nhuận ròng là -0.61, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $8.61.
Doanh thu của Extreme Networks Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Extreme Networks Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Network Infrastructure Equipment, với doanh thu 699,257,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Extreme Networks Inc, với doanh thu 581,141,000.
Extreme Networks Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Extreme Networks Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-7
Extreme Networks Inc có nợ không?
có, Extreme Networks Inc có nợ là 1,087
Extreme Networks Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Extreme Networks Inc có tổng cộng 132.06 cổ phiếu đang lưu hành