Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
--
--
--
--
--
--
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
--
--
--
--
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
--
--
--
--
--
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
--
--
--
--
--
--
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
10,498
9,515
7,527
6,058
6,105
7,018
Chi phí thuế thu nhập
2,088
1,908
1,443
1,433
1,590
510
Lợi nhuận ròng
8,410
7,607
6,083
4,625
4,515
6,508
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
20%
25%
32%
2%
-31%
4%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
2,249.97
2,249.97
2,249.97
2,249.97
2,250
2,250
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
3.73
3.38
2.7
2.05
2.01
2.89
Tăng trưởng EPS
20%
25%
32%
2%
-30%
4%
Lưu thông tiền mặt tự do
-9,246
-18,615
-7,274
-38,952
27,502
59,929
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
--
--
--
--
--
EBITDA
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
--
--
--
--
D&A cho EBITDA
2,516
2,350
1,839
2,166
1,605
1,687
EBIT
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất thuế hiệu quả
19.88%
20.05%
19.17%
23.65%
26.04%
7.26%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của East West Banking Corp là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của EWBKF là gì?
Doanh thu của East West Banking Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
East West Banking Corp có lợi nhuận không?
East West Banking Corp có nợ không?
East West Banking Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
--
Giá mở cửa
--
Phạm vi ngày
-
Phạm vi 52 tuần
-
Khối lượng
--
Khối lượng trung bình
--
EPS (TTM)
--
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
--
EWBKF là gì?
East West Banking Corp. engages in the provision of commercial banking services to retail customers and mid-market corporate customers. The firm's business segments include Retail banking, Corporate banking, Consumer banking, and Treasury and Trust. The Retail banking segment covers traditional branch banking products and services, such as deposits, back-to-back/emerging market loans, and other over the counter (OTC) transactions. The company caters to the needs of high net-worth clients for alternative investment channels. The company includes the entire transaction processing, service delivery, and infrastructure consisting of the Company's network of branches, automated teller machines as well as its internet banking platform. The Corporate banking segment handles lending and trade financing for both large corporations and middle market clients. The Consumer banking segment primarily caters to loans for individuals. The Treasury and Trust segment provides money market, trading, and treasury services, as well as the management of the Company's funding operations.