Ero Copper Corp. engages in the exploration, development, and mining of mineral properties in Brazil. The company is headquartered in Vancouver, British Columbia and currently employs 3,690 full-time employees. The company went IPO on 2017-10-19. The firm's primary asset is a 99.6% interest in the Brazilian copper mining company, Mineracao Caraiba S.A. (MCSA), 100% owner of the Company's Caraiba Operations, which are located in the Curaca Valley, Bahia State, Brazil, and the Tucuma Operation, an open pit copper mine located in Para State, Brazil. The firm also owns 97.6% of NX Gold S.A. (NX Gold), which owns the Xavantina Operations, an operating gold and silver mine located in Mato Grosso State, Brazil. The company also has an agreement with Vale Base Metals for a 60% interest in the Furnas Copper-Gold Project, located in the Carajas Mineral Province in Para State, Brazil. The Caraiba Operations are located in northeastern Bahia State, Brazil, approximately 385 kilometers (km) north-northwest of the capital city of Salvador. The Xavantina Operations are located in southeastern Mato Grosso State, Brazil, approximately 670 km east of the capital city of Cuiaba.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
785
785
470
427
426
489
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
67%
67%
10%
0%
-13%
51%
Chi phí doanh thu
440
440
289
270
239
171
Lợi nhuận gộp
345
345
180
156
187
318
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
72
72
57
60
57
46
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
74
74
59
61
57
46
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-14
-14
-19
-15
-13
-11
Lợi nhuận trước thuế
330
330
-75
112
126
236
Chi phí thuế thu nhập
64
64
-7
18
23
34
Lợi nhuận ròng
263
263
-68
92
101
201
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-487%
-487%
-174%
-9%
-50%
294%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
103.96
104.13
103.1
94.89
92.17
90.96
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
1%
9%
3%
1%
-1%
EPS (Làm loãng)
2.53
2.53
-0.66
0.97
1.1
2.21
Tăng trưởng EPS
-480.99%
-480.99%
-168%
-11%
-50%
295%
Lưu thông tiền mặt tự do
112
112
-192
-297
-152
182
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
43.94%
43.94%
38.29%
36.53%
43.89%
65.03%
Lợi nhuận hoạt động
34.52%
34.52%
25.53%
22.24%
30.28%
55.62%
Lợi nhuận gộp
33.5%
33.5%
-14.46%
21.54%
23.7%
41.1%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
14.26%
14.26%
-40.85%
-69.55%
-35.68%
37.21%
EBITDA
386
386
207
178
187
319
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
49.17%
49.17%
44.04%
41.68%
43.89%
65.23%
D&A cho EBITDA
115
115
87
83
58
47
EBIT
271
271
120
95
129
272
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
34.52%
34.52%
25.53%
22.24%
30.28%
55.62%
Tỷ suất thuế hiệu quả
19.39%
19.39%
9.33%
16.07%
18.25%
14.4%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Ero Copper Corp. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Ero Copper Corp. có tổng tài sản là $1,923, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $263
Tỷ lệ tài chính chính của ERO là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Ero Copper Corp. là 1.94, tỷ suất lợi nhuận ròng là 33.5, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $7.53.
Doanh thu của Ero Copper Corp. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Ero Copper Corp. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Caraiba, với doanh thu 427,122,523 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Brazil là thị trường chính cho Ero Copper Corp., với doanh thu 644,236,781.
Ero Copper Corp. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Ero Copper Corp. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $263
Ero Copper Corp. có nợ không?
có, Ero Copper Corp. có nợ là 988
Ero Copper Corp. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Ero Copper Corp. có tổng cộng 104.19 cổ phiếu đang lưu hành