Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
41,883
41,883
35,424
26,110
23,448
22,669
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
18%
18%
36%
11%
3%
15%
Chi phí doanh thu
34,594
34,594
29,071
21,645
18,767
19,171
Lợi nhuận gộp
7,288
7,288
6,352
4,464
4,680
3,498
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
3,121
3,098
2,895
2,639
2,534
2,108
Nghiên cứu và Phát triển
412
412
298
452
566
233
Chi phí hoạt động
3,941
3,941
2,787
3,145
3,383
2,336
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-1,758
-1,723
-824
-351
273
-74
Lợi nhuận trước thuế
1,455
1,455
3,108
558
-1,062
121
Chi phí thuế thu nhập
-536
-536
1,185
-225
-15
389
Lợi nhuận ròng
1,952
1,952
1,918
783
-953
-274
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
2%
2%
145%
-182%
248%
-92%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
728.04
732.41
734.63
734.63
734.63
734.73
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
2.68
2.67
2.61
1.07
-1.3
-0.37
Tăng trưởng EPS
3%
2%
144%
-182%
250.99%
-92%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,787
1,787
3,018
684
2,521
1,397
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
17.4%
17.4%
17.93%
17.09%
19.95%
15.43%
Lợi nhuận hoạt động
7.99%
7.99%
10.06%
5.05%
5.53%
5.12%
Lợi nhuận gộp
4.66%
4.66%
5.41%
2.99%
-4.06%
-1.2%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
4.26%
4.26%
8.51%
2.61%
10.75%
6.16%
EBITDA
4,788
4,788
4,896
2,521
2,382
2,287
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
11.43%
11.43%
13.82%
9.65%
10.15%
10.08%
D&A cho EBITDA
1,441
1,441
1,331
1,202
1,085
1,126
EBIT
3,347
3,347
3,565
1,319
1,297
1,161
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
7.99%
7.99%
10.06%
5.05%
5.53%
5.12%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-36.83%
-36.83%
38.12%
-40.32%
1.41%
321.48%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Embraer SA là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Embraer SA có tổng tài sản là $71,092, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,952
Tỷ lệ tài chính chính của ERJ là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Embraer SA là 1.36, tỷ suất lợi nhuận ròng là 4.66, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $57.18.
Doanh thu của Embraer SA được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Embraer SA lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Commercial Aviation, với doanh thu 12,383,472,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, North America là thị trường chính cho Embraer SA, với doanh thu 21,071,176,000.
Embraer SA có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Embraer SA có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,952
Embraer SA có nợ không?
có, Embraer SA có nợ là 52,138
Embraer SA có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Embraer SA có tổng cộng 722.76 cổ phiếu đang lưu hành
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$65.21
Giá mở cửa
$64.24
Phạm vi ngày
$63.51 - $65.05
Phạm vi 52 tuần
$34.88 - $67.44
Khối lượng
702.5K
Khối lượng trung bình
1.6M
Tỷ suất cổ tức
--
EPS (TTM)
1.71
Vốn hóa thị trường
$11.8B
ERJ là gì?
Embraer SA tham gia vào thiết kế, sản xuất và bán máy bay cùng các bộ phận của máy bay cho các lĩnh vực hàng không thương mại, quốc phòng và hàng không điều hành. Công ty có trụ sở chính tại Sao Jose Dos Campos, Sao Paulo và hiện đang sử dụng 20.923 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 23 tháng 5 năm 2006. Công ty sản xuất máy bay cho hàng không thương mại và hàng không điều hành, cũng như cho mục đích quốc phòng và an ninh, cùng các dịch vụ liên quan. Các mảng hoạt động của Embraer SA bao gồm: Bộ phận hàng không thương mại, liên quan đến việc phát triển, sản xuất và bán các máy bay phản lực thương mại, cũng như cung cấp các dịch vụ hỗ trợ, đặc biệt là trong phân khúc hàng không khu vực và cho thuê máy bay; Bộ phận máy bay điều hành (Executive Jet), chuyên tiếp thị các máy bay điều hành của công ty tới các doanh nghiệp, bao gồm cả các công ty sở hữu máy bay theo tỷ lệ phần trăm, các công ty bay thuê chuyến và dịch vụ máy bay taxi hàng không, các cá nhân giàu có và các học viện đào tạo bay; Bộ phận kinh doanh quốc phòng và an ninh, chịu trách nhiệm nghiên cứu, thiết kế, phát triển, sản xuất và hỗ trợ một loạt giải pháp tích hợp cho thị trường quốc phòng và an ninh; và Bộ phận các lĩnh vực kinh doanh liên quan khác, chuyên cung cấp hệ thống nhiên liệu, các bộ phận cấu trúc, và hệ thống cơ học cũng như thủy lực cho Tập đoàn Sikorsky Aircraft để phục vụ sản xuất máy bay trực thăng.