Embraer SA engages in the design, manufacture, and sale of aircraft and its parts for commercial, defense, and executive aviation sectors. The company is headquartered in Sao Jose Dos Campos, Sao Paulo and currently employs 20,923 full-time employees. The company went IPO on 2006-05-23. The firm produces aircraft for commercial and executive aviation, as well as for defense and security purposes and related services. Its segments include Commercial aviation business, which involves the development, production and sale of commercial jets, and rendering of support services, particularly in the regional aviation segment and aircraft leases; Executive Jet business, which markets its executive jets to companies, including fractional ownership companies, charter and air-taxi companies, high-net-worth individuals and to flight academies; Defense and Security Business segment, which conceives, designs, develops, manufactures and supports a range of integrated solutions for the defense and security market; and Other Related Businesses segment, which provides fuel systems, structural parts, and mechanical and hydraulic systems to Sikorsky Aircraft Corporation for its production of helicopters.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
9,035
9,035
8,562
7,364
5,522
5,195
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
6%
6%
16%
33%
6%
7%
Chi phí doanh thu
5,560
5,560
5,350
4,647
3,438
3,220
Lợi nhuận gộp
3,475
3,475
3,212
2,717
2,084
1,975
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,923
1,923
1,911
1,700
1,227
1,179
Nghiên cứu và Phát triển
226
226
230
232
206
204
Chi phí hoạt động
2,149
2,149
2,141
1,932
1,433
1,383
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
18
-2
144
5
7
0
Lợi nhuận trước thuế
1,181
1,181
1,087
635
440
511
Chi phí thuế thu nhập
231
231
197
26
85
84
Lợi nhuận ròng
957
957
890
609
355
427
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
8%
8%
46%
72%
-17%
68%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
244.3
244
243.5
218.2
181
181.5
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
12%
21%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
3.92
3.92
3.65
2.79
1.96
2.35
Tăng trưởng EPS
7%
7%
31%
42%
-17%
68%
Lưu thông tiền mặt tự do
872
872
931
566
388
330
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
38.46%
38.46%
37.51%
36.89%
37.73%
38.01%
Lợi nhuận hoạt động
14.67%
14.67%
12.5%
10.65%
11.78%
11.39%
Lợi nhuận gộp
10.59%
10.59%
10.39%
8.26%
6.42%
8.21%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
9.65%
9.65%
10.87%
7.68%
7.02%
6.35%
EBITDA
1,901
1,901
1,633
1,221
887
837
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
21.04%
21.04%
19.07%
16.58%
16.06%
16.11%
D&A cho EBITDA
575
575
562
436
236
245
EBIT
1,326
1,326
1,071
785
651
592
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
14.67%
14.67%
12.5%
10.65%
11.78%
11.39%
Tỷ suất thuế hiệu quả
19.55%
19.55%
18.12%
4.09%
19.31%
16.43%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Embraer SA là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Xylem Inc có tổng tài sản là $17,634, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $957
Tỷ lệ tài chính chính của EMBJ là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Xylem Inc là 2.86, tỷ suất lợi nhuận ròng là 10.59, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $37.02.
Doanh thu của Embraer SA được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Xylem Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Water Infrastructure, với doanh thu 2,636,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Xylem Inc, với doanh thu 5,209,000,000.
Embraer SA có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Xylem Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $957
Embraer SA có nợ không?
có, Xylem Inc có nợ là 6,154
Embraer SA có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Xylem Inc có tổng cộng 243.6 cổ phiếu đang lưu hành