Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
198
180
175
182
140
113
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
25%
3%
-4%
30%
24%
38%
Chi phí doanh thu
151
136
133
137
109
90
Lợi nhuận gộp
46
44
41
44
31
23
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
34
34
31
29
20
15
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
36
36
32
30
21
16
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
1
1
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
11
8
9
14
10
6
Chi phí thuế thu nhập
2
1
1
-1
0
0
Lợi nhuận ròng
8
6
7
15
10
6
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
33%
-14%
-53%
50%
67%
200%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
25.99
26.18
26.83
26.93
26.93
26.93
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-2%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0.32
0.25
0.26
0.58
0.37
0.23
Tăng trưởng EPS
34%
-3%
-54%
56%
56.99%
130%
Lưu thông tiền mặt tự do
7
6
3
9
0
1
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
23.23%
24.44%
23.42%
24.17%
22.14%
20.35%
Lợi nhuận hoạt động
5.05%
4.44%
4.57%
7.14%
6.42%
5.3%
Lợi nhuận gộp
4.04%
3.33%
4%
8.24%
7.14%
5.3%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
3.53%
3.33%
1.71%
4.94%
0%
0.88%
EBITDA
11
9
9
14
9
6
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
5.55%
5%
5.14%
7.69%
6.42%
5.3%
D&A cho EBITDA
1
1
1
1
0
0
EBIT
10
8
8
13
9
6
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
5.05%
4.44%
4.57%
7.14%
6.42%
5.3%
Tỷ suất thuế hiệu quả
18.18%
12.5%
11.11%
-7.14%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Envela Corp là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của ELA là gì?
Doanh thu của Envela Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Envela Corp có lợi nhuận không?
Envela Corp có nợ không?
Envela Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$12.85
Giá mở cửa
$12.95
Phạm vi ngày
$12.95 - $13.26
Phạm vi 52 tuần
$5.1 - $15.11
Khối lượng
44.6K
Khối lượng trung bình
87.6K
EPS (TTM)
0.33
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$336.7M
ELA là gì?
Envela Corp. mua và bán mọi loại trang sức bao gồm kim cương, đồng hồ cao cấp, tiền xu và tiền hiếm, sản phẩm thỏi kim loại quý, vàng vụn, bạc, bạch kim, palladium, đồ sưu tầm và các vật giá trị khác. Công ty có trụ sở tại Irving, Texas và hiện đang sử dụng 309 nhân viên toàn thời gian. Các mảng hoạt động của công ty bao gồm Thương mại và Người tiêu dùng. Mảng Thương mại tiếp thị sản phẩm trực tiếp đến các khách hàng tiềm năng thông qua một số thương hiệu công ty con sở hữu toàn phần bao gồm ITAD USA, Echo Environmental, Teladvance và Avail Recovery Solutions. Danh mục dịch vụ thương mại của công ty cung cấp các giải pháp xử lý tài sản cho các cơ quan chính phủ, công ty vừa, tập đoàn và các tổ chức khác. Công ty tạo ra các chương trình tùy chỉnh cho các nhà bán lẻ, nhà sản xuất thiết bị gốc và các tổ chức khác. Công ty cung cấp giải pháp toàn diện cho vòng đời của nhiều thiết bị điện tử thông qua các chương trình ITAD tùy chỉnh đáp ứng nhu cầu cụ thể của khách hàng, từ khâu vận chuyển đến theo dõi sản phẩm. Danh mục tiêu dùng trực tiếp mua để bán lại hoặc tái chế các tài sản cứng như trang sức, kim cương, đá quý, đồng hồ cao cấp, tiền xu hiếm và các vật phẩm sưu tầm liên quan, sản phẩm thỏi kim loại quý, vàng, bạc và các kim loại quý khác.