Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
2,283,362
2,129,321
1,849,287
1,725,609
1,500,879
1,488,486
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
13%
15%
7%
15%
1%
-9%
Chi phí doanh thu
1,844,700
1,697,784
1,536,043
1,387,182
1,246,900
1,297,324
Lợi nhuận gộp
438,662
431,537
313,244
338,427
253,979
191,162
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
314,219
257,987
222,680
201,543
165,339
151,519
Nghiên cứu và Phát triển
--
48,976
53,364
50,768
45,795
44,949
Chi phí hoạt động
319,009
310,640
275,344
253,739
209,041
196,467
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
-7,479
-6,159
-4,212
-1,148
1,802
Lợi nhuận trước thuế
131,928
107,518
31,980
70,349
27,670
-14,688
Chi phí thuế thu nhập
17,738
17,190
4,670
15,058
12,834
2,798
Lợi nhuận ròng
109,691
88,001
25,377
53,029
12,638
-19,332
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
32%
247%
-52%
320%
-165%
-204%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
167.16
167.47
167.49
167.47
167.36
167.04
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
656.16
525.44
151.51
316.63
75.51
-115.73
Tăng trưởng EPS
32%
247%
-52%
319%
-165%
-204%
Lưu thông tiền mặt tự do
26,728
35,300
-64,880
-46,327
89,247
-17,092
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
19.21%
20.26%
16.93%
19.61%
16.92%
12.84%
Lợi nhuận hoạt động
5.24%
5.67%
2.04%
4.9%
2.99%
-0.35%
Lợi nhuận gộp
4.8%
4.13%
1.37%
3.07%
0.84%
-1.29%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
1.17%
1.65%
-3.5%
-2.68%
5.94%
-1.14%
EBITDA
224,498
214,328
118,882
162,062
121,936
55,953
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
9.83%
10.06%
6.42%
9.39%
8.12%
3.75%
D&A cho EBITDA
104,845
93,431
80,982
77,374
76,998
61,258
EBIT
119,653
120,897
37,900
84,688
44,938
-5,305
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
5.24%
5.67%
2.04%
4.9%
2.99%
-0.35%
Tỷ suất thuế hiệu quả
13.44%
15.98%
14.6%
21.4%
46.38%
-19.04%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Elite Health Systems Inc. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Kawasaki Heavy Industries, Ltd. có tổng tài sản là $3,016,951, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $88,001
Tỷ lệ tài chính chính của EHSI là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Kawasaki Heavy Industries, Ltd. là 1.3, tỷ suất lợi nhuận ròng là 4.13, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $12,713.89.
Doanh thu của Elite Health Systems Inc. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Kawasaki Heavy Industries, Ltd. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Power Sports & Engines, với doanh thu 609,357,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Kawasaki Heavy Industries, Ltd., với doanh thu 866,514,000,000.
Elite Health Systems Inc. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Kawasaki Heavy Industries, Ltd. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $88,001
Elite Health Systems Inc. có nợ không?
có, Kawasaki Heavy Industries, Ltd. có nợ là 2,314,035
Elite Health Systems Inc. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Kawasaki Heavy Industries, Ltd. có tổng cộng 167.13 cổ phiếu đang lưu hành