Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
7,776
7,578
7,718
6,976
5,061
4,501
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
4%
-2%
11%
38%
12%
-19%
Chi phí doanh thu
5,767
5,719
5,865
5,656
4,130
3,685
Lợi nhuận gộp
2,009
1,859
1,853
1,320
931
816
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,269
1,131
1,046
870
705
664
Nghiên cứu và Phát triển
30
37
36
4
1
5
Chi phí hoạt động
1,502
1,320
1,227
1,007
850
775
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
1
5
3
-13
-12
-17
Lợi nhuận trước thuế
453
355
593
283
133
7
Chi phí thuế thu nhập
108
77
150
82
56
3
Lợi nhuận ròng
327
257
390
200
76
2
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
40%
-34%
95%
163%
3,700%
-99%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
46.99
46.99
46.99
46.99
46.99
46.99
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
6.95
5.46
8.29
4.25
1.61
0.04
Tăng trưởng EPS
40%
-34%
95%
163%
3,696%
-99%
Lưu thông tiền mặt tự do
337
221
1,024
-83
-11
200
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
25.83%
24.53%
24%
18.92%
18.39%
18.12%
Lợi nhuận hoạt động
6.52%
7.11%
8.11%
4.48%
1.6%
0.91%
Lợi nhuận gộp
4.2%
3.39%
5.05%
2.86%
1.5%
0.04%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
4.33%
2.91%
13.26%
-1.18%
-0.21%
4.44%
EBITDA
--
678
764
441
213
175
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
8.94%
9.89%
6.32%
4.2%
3.88%
D&A cho EBITDA
--
139
138
128
132
134
EBIT
507
539
626
313
81
41
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
6.52%
7.11%
8.11%
4.48%
1.6%
0.91%
Tỷ suất thuế hiệu quả
23.84%
21.69%
25.29%
28.97%
42.1%
42.85%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Duni AB (publ) là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của DUNIY là gì?
Doanh thu của Duni AB (publ) được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Duni AB (publ) có lợi nhuận không?
Duni AB (publ) có nợ không?
Duni AB (publ) có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$29.44
Giá mở cửa
$29.44
Phạm vi ngày
$29.44 - $29.44
Phạm vi 52 tuần
$18.05 - $29.44
Khối lượng
7
Khối lượng trung bình
0
EPS (TTM)
--
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$691.8M
DUNI AB là gì?
Duni AB hoạt động trong lĩnh vực cung cấp sản phẩm khăn ăn và đồ phủ bàn. Công ty có trụ sở chính tại Malmo, Skane và hiện đang sử dụng 2.483 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã niêm yết lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 14-11-2007. Ngoài ra, công ty còn cung cấp bao bì và các hệ thống đóng gói cho thị trường đồ mang đi. Vào tháng 3 năm 2014, công ty đã giới thiệu cơ cấu tổ chức mới, dựa trên năm khu vực kinh doanh. Khu vực kinh doanh Professional đã được chia thành ba khu vực riêng biệt: Table Top, cung cấp khăn ăn, đồ phủ bàn và nến cho các nhà hàng truyền thống tại châu Âu; Meal Service, sản xuất các sản phẩm dành cho bao bì đồ mang đi, phục vụ và dịch vụ ăn uống, tập trung vào phân khúc thức ăn nhanh; và New Markets, hoạt động tại các thị trường địa lý ngoài châu Âu. Ngoài ra, công ty còn hoạt động trong khu vực kinh doanh Consumer, tập trung vào thương mại bán lẻ thực phẩm; và Materials and Services, bao gồm tất cả các hoạt động bán hàng khác, như giấy vệ sinh và các sản phẩm vệ sinh. Duni AB hoạt động tại hơn 15 quốc gia và có các đơn vị sản xuất tại Thụy Điển, Đức và Ba Lan. Vào tháng 6 năm 2014, công ty đã mua lại 100% cổ phần của tập đoàn Paper+Design.