Driven Brands Holdings, Inc. hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ ô tô. Công ty có trụ sở tại Charlotte, Bắc Carolina và hiện đang sử dụng 10.700 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã niêm yết lần đầu vào ngày 15 tháng 1 năm 2021. Các mảng kinh doanh của công ty bao gồm Take 5, Franchise Brands và Car Wash. Mảng Take 5 chủ yếu bao gồm công ty và hoạt động thay dầu Take 5 được vận hành theo mô hình nhượng quyền. Mảng Franchise Brands chủ yếu bao gồm danh mục các thương hiệu nhượng quyền của công ty, bao gồm CARSTAR, Meineke, Maaco và 1-800 Radiator, cùng với các thương hiệu và dịch vụ nhỏ khác phục vụ cả khách hàng bán lẻ và doanh nghiệp như các công ty vận tải thương mại và các công ty bảo hiểm. Mảng Car Wash hoạt động dưới thương hiệu IMO tại châu Âu và Úc, cung cấp dịch vụ rửa xe nhanh bằng hệ thống băng chuyền cho cả khách hàng bán lẻ và doanh nghiệp. Các công ty AutoGlassNow cung cấp dịch vụ thay thế kính và hiệu chỉnh cho khách hàng doanh nghiệp, bán lẻ và các công ty bảo hiểm.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/28/2024
12/30/2023
12/31/2022
12/25/2021
12/26/2020
Doanh thu
2,166
2,339
2,304
2,033
1,467
904
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-7%
2%
13%
39%
62%
51%
Chi phí doanh thu
1,099
1,254
1,271
1,065
742
440
Lợi nhuận gộp
1,067
1,085
1,032
967
725
463
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
741
656
546
474
369
283
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
891
836
721
621
482
345
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
-288
-317
-847
68
34
7
Chi phí thuế thu nhập
-66
-25
-102
25
25
11
Lợi nhuận ròng
-198
-292
-744
43
9
-4
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-3,400%
-61%
-1,830%
378%
-325%
-157%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
165.12
160.31
161.91
166.7
164.6
164.7
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
3%
-1%
-3%
1%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
-1.19
-1.82
-4.6
0.26
0.06
-0.03
Tăng trưởng EPS
-3,215%
-60%
-1,870%
333%
-300%
-160%
Lưu thông tiền mặt tự do
31
-47
-361
-239
123
31
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
49.26%
46.38%
44.79%
47.56%
49.42%
51.21%
Lợi nhuận hoạt động
8.07%
10.64%
13.45%
17.01%
16.49%
13.05%
Lợi nhuận gộp
-9.14%
-12.48%
-32.29%
2.11%
0.61%
-0.44%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
1.43%
-2%
-15.66%
-11.75%
8.38%
3.42%
EBITDA
349
437
485
493
354
180
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
16.11%
18.68%
21.05%
24.24%
24.13%
19.91%
D&A cho EBITDA
174
188
175
147
112
62
EBIT
175
249
310
346
242
118
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
8.07%
10.64%
13.45%
17.01%
16.49%
13.05%
Tỷ suất thuế hiệu quả
22.91%
7.88%
12.04%
36.76%
73.52%
157.14%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Driven Brands Holdings Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Driven Brands Holdings Inc có tổng tài sản là $5,261, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-292
Tỷ lệ tài chính chính của DRVN là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Driven Brands Holdings Inc là 1.13, tỷ suất lợi nhuận ròng là -12.48, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $14.58.
Doanh thu của Driven Brands Holdings Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Driven Brands Holdings Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Franchise Royalties and Fees, với doanh thu 188,634,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Driven Brands Holdings Inc, với doanh thu 2,017,651,000.
Driven Brands Holdings Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Driven Brands Holdings Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-292
Driven Brands Holdings Inc có nợ không?
có, Driven Brands Holdings Inc có nợ là 4,654
Driven Brands Holdings Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Driven Brands Holdings Inc có tổng cộng 163.84 cổ phiếu đang lưu hành