DiamondRock Hospitality Co. là một quỹ đầu tư bất động sản (REIT) tập trung vào các cơ sở lưu trú. Công ty có trụ sở tại Bethesda, Maryland và hiện có 34 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 26 tháng 5 năm 2005. Công ty sở hữu một danh mục các khách sạn đa dạng về mặt địa lý tập trung ở các điểm đến nghỉ dưỡng và thị trường trọng điểm. Các khách sạn này được sở hữu bởi các công ty con thuộc hợp tác kinh doanh điều hành của công ty, DiamondRock Hospitality Limited Partnership. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là mua lại, sở hữu, cải tạo và quản lý tài sản khách sạn tại Hoa Kỳ. Danh mục khách sạn của công ty bao gồm Chico Hot Springs Resort, Lake Austin Spa Resort, Kimpton Shorebreak Fort Lauderdale Beach Resort, Tranquility Bay, Bourbon Orleans Hotel, Henderson Beach Resort, Henderson Park Inn, Cavallo Point, Kimpton Palomar Phoenix, L'auberge De Sedona, Orchards Inn, Westin San Diego, và Havana Cabana cùng nhiều khách sạn khác. Công ty sở hữu hơn 36 khách sạn và khu nghỉ dưỡng với khoảng 9.600 phòng. Danh mục đầu tư của công ty được xây dựng để vừa vận hành dưới các thương hiệu toàn cầu, vừa là các khách sạn độc lập thuộc phân khúc khách sạn phong cách sống.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
12/31/2024
Doanh thu
1,120
274
285
305
254
279
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-1%
-2%
0%
-1%
-1%
6%
Chi phí doanh thu
809
199
203
211
194
205
Lợi nhuận gộp
311
75
81
93
60
74
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
34
8
8
9
7
7
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
147
37
36
37
35
36
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
100
24
23
42
11
-10
Chi phí thuế thu nhập
-1
-1
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng
91
23
20
38
9
-13
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
139%
-277%
-13%
73%
80%
-263%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
209.3
209.3
206.39
207.91
210.34
208.95
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
-2%
-2%
-1%
-2%
EPS (Làm loãng)
0.44
0.11
0.09
0.18
0.04
-0.06
Tăng trưởng EPS
144%
-273%
-15%
77%
61%
-264%
Lưu thông tiền mặt tự do
162
47
54
57
2
22
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
27.76%
27.37%
28.42%
30.49%
23.62%
26.52%
Lợi nhuận hoạt động
14.55%
13.5%
15.43%
18.36%
9.44%
13.26%
Lợi nhuận gộp
8.12%
8.39%
7.01%
12.45%
3.54%
-4.65%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
14.46%
17.15%
18.94%
18.68%
0.78%
7.88%
EBITDA
276
65
72
84
51
66
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
24.64%
23.72%
25.26%
27.54%
20.07%
23.65%
D&A cho EBITDA
113
28
28
28
27
29
EBIT
163
37
44
56
24
37
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
14.55%
13.5%
15.43%
18.36%
9.44%
13.26%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-1%
-4.16%
0%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Diamondrock Hospitality Co là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Diamondrock Hospitality Co có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của DRH.PRA là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Diamondrock Hospitality Co là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Diamondrock Hospitality Co được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Diamondrock Hospitality Co lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Rooms, với doanh thu 728,606,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Diamondrock Hospitality Co, với doanh thu 1,120,491,000.
Diamondrock Hospitality Co có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Diamondrock Hospitality Co có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Diamondrock Hospitality Co có nợ không?
không có, Diamondrock Hospitality Co có nợ là 0
Diamondrock Hospitality Co có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Diamondrock Hospitality Co có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành