Downer EDI Limited có cổ tức hàng năm là 0.2365 mỗi cổ phiếu, với tỷ suất là 0.00%. Cổ tức được trả nửa năm và ngày ex-dividend cuối cùng là Mar 9, 2026.
Tỷ suất cổ tức
Cổ tức hàng năm
Ngày không hưởng quyền
0.00%
$0.2365
Mar 9, 2026
Tần suất thanh toán
Tỷ lệ chi trả cổ tức
Nửa năm
0.00%
Lịch sử cổ tức
Ngày không hưởng quyền
Số tiền mặt
Ngày ghi nhận
Ngày thanh toán
Mar 9, 2026
$0.1784
Mar 9, 2026
Apr 17, 2026
Sep 4, 2025
$0.1862
Sep 4, 2025
Oct 17, 2025
Mar 10, 2025
$0.136
Mar 10, 2025
Apr 10, 2025
Sep 16, 2024
$0.1467
Sep 16, 2024
Oct 30, 2024
Mar 13, 2024
$0.0781
Mar 14, 2024
Apr 26, 2024
Biểu đồ cổ tức
DNERY Cổ tức
DNERY Tăng trưởng cổ tức (theo năm)
Follow-Up Questions
Cổ tức hiện tại được trả bởi Downer EDI Limited và cổ tức hàng năm là bao nhiêu?
Cổ tức hiện tại được trả bởi Downer EDI Limited là $0.1784. Cổ tức hàng năm cho Downer EDI Limited là $0.2365
Tỷ lệ chi trả cổ tức của Downer EDI Limited là bao nhiêu?
Tỷ lệ chi trả cổ tức của Downer EDI Limited là 0.00%
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức của DNERY là khi nào?
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức của Downer EDI Limited là Mar 9, 2026.
Downer EDI Limited trả cổ tức bao lâu một lần?
Hàng quý. Lần cuối cùng Downer EDI Limited trả cổ tức là vào Apr 17, 2026
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$5.95
Giá mở cửa
$5.23
Phạm vi ngày
$5.23 - $5.95
Phạm vi 52 tuần
$5.23 - $5.95
Khối lượng
100
Khối lượng trung bình
0
Tỷ suất cổ tức
--
EPS (TTM)
0.13
Vốn hóa thị trường
$1.9B
DOWNER EDI LTD UNSP ADR EACH RE là gì?
Công ty Downer EDI Ltd. hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ tích hợp. Công ty có trụ sở chính tại North Ryde, New South Wales và hiện đang sử dụng 30.000 nhân viên làm việc toàn thời gian. Các mảng kinh doanh của công ty bao gồm Giao thông vận tải, Tiện ích và Cơ sở hạ tầng. Bộ phận Giao thông vận tải bao gồm các dịch vụ đường bộ, cơ sở hạ tầng giao thông và doanh nghiệp đường sắt. Các dịch vụ đường bộ và cơ sở hạ tầng giao thông bao gồm quản lý mạng lưới đường bộ, bảo trì đường thường xuyên, hệ thống quản lý tài sản, phun phủ kín đường, trải asphalt và các dịch vụ khác. Bộ phận Tiện ích bao gồm các lĩnh vực điện, khí đốt, cấp thoát nước và viễn thông. Các hoạt động bao gồm lập kế hoạch, thiết kế, xây dựng, vận hành, bảo trì, quản lý và ngừng vận hành các tài sản mạng điện và khí đốt cũng như các tài sản khác. Bộ phận Cơ sở hạ tầng cung cấp các dịch vụ cơ sở theo hình thức thuê ngoài như dịch vụ kỹ thuật và kỹ sư, dịch vụ bảo trì và quản lý tài sản, bao gồm cả các dịch vụ hỗ trợ ngừng hoạt động, bảo trì định kỳ và sửa chữa khẩn cấp; bảo trì vận hành, giải pháp làm lạnh và quản lý lâu dài các tài sản chiến lược trong nhiều lĩnh vực khác nhau.