Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2025
06/30/2024
06/30/2023
06/30/2022
06/30/2021
Doanh thu
0
0
0
0
0
0
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
--
--
--
--
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1
1
9
0
0
1
Nghiên cứu và Phát triển
0
0
0
0
--
--
Chi phí hoạt động
1
1
9
0
0
1
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
-1
-1
-9
0
0
-1
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
--
0
0
Lợi nhuận ròng
-1
-1
-9
0
0
-1
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-89%
-89%
--
--
-100%
--
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
356.39
310.51
158.5
68.66
56.97
42.01
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
46%
96%
131%
21%
36%
-24%
EPS (Làm loãng)
0
0
-0.06
-0.01
-0.01
-0.02
Tăng trưởng EPS
-89%
-92%
503%
3%
-65%
3,475%
Lưu thông tiền mặt tự do
-3
-3
-3
-3
-3
-2
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Lợi nhuận gộp
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EBITDA
-1
-1
-9
0
0
-1
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
0%
0%
0%
0%
0%
0%
D&A cho EBITDA
0
0
0
0
0
0
EBIT
-1
-1
-9
0
0
-1
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
--
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Desert Metals Ltd là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của DMTLF là gì?
Doanh thu của Desert Metals Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Desert Metals Ltd có lợi nhuận không?
Desert Metals Ltd có nợ không?
Desert Metals Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
--
Giá mở cửa
--
Phạm vi ngày
-
Phạm vi 52 tuần
-
Khối lượng
--
Khối lượng trung bình
--
EPS (TTM)
--
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
--
DMTLF là gì?
Desert Metals Ltd. engages in the discovery of greenfields mineralization. The company is headquartered in Perth, Western Australia. The company went IPO on 2020-12-18. The firm has the right to earn a majority interest under low-cost joint venture arrangements in three gold projects covering approximately 1,073.95 square kilometers of granted mineral permits and permit applications in Cote d’Ivoire, West Africa. The company owns 51% of the Tengrela South project, about 30 kilometers (km) south of the operating Sissingue gold mine and is earning 80% of the highly prospective Adzope gold project in the south of the country. The flagship Tengrela South Gold Project covers 285 square kilometers of ground in far north Cote d’Ivoire, 30 km south and along the strike of Perseus Mining’s Sissingue Gold Complex. Adzope covers 230 square kilometers (granted) in southern Cote d’Ivoire, with extensive and broad alluvial gold mineralization evident across the entire permit area.