DMCI Holdings, Inc. engages in the provision of civil engineering and general construction services. The firm is engaged in general construction, coal and nickel mining, power generation, real estate development, and manufacturing of construction materials. The Company’s segments include Construction and others, Coal mining, Nickel mining, Real estate, On-grid Power, Off-grid Power, Water, and Cement Manufacturing. Construction and others segment is engaged in various construction projects and construction-related businesses such as production and trading of concrete products, handling steel fabrication and electrical, and foundation works. Coal mining segment is engaged in the exploration, mining and development of coal resources on Semirara Island in Caluya, Antique. Nickel mining segment is engaged in mining and selling nickel ore from existing stockpile in Acoje mines in Zambales and Berong mines in Palawan. Real estate segment is focused on mid-income residential development carried under the brand name DMCI Homes.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
12/31/2024
Doanh thu
108,652
21,098
25,952
29,743
31,857
25,011
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
6%
-16%
19%
6%
16%
-18%
Chi phí doanh thu
73,930
13,414
19,768
19,711
21,036
14,480
Lợi nhuận gộp
34,722
7,684
6,183
10,032
10,821
10,530
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
6,499
2,153
1,352
1,513
1,481
1,852
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
18,146
4,595
3,876
4,782
4,891
6,530
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
3,019
-1,438
2,017
1,099
1,341
722
Lợi nhuận trước thuế
22,970
4,921
3,704
6,391
7,952
5,749
Chi phí thuế thu nhập
3,571
631
636
1,019
1,282
172
Lợi nhuận ròng
15,094
3,292
2,671
4,021
5,108
3,837
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-20%
-14%
-33%
-27%
-9%
-18%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
13,277.47
13,277.47
13,277.47
13,277.47
13,277.47
13,277.47
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
1.13
0.24
0.2
0.3
0.38
0.28
Tăng trưởng EPS
-20%
-14%
-33%
-27%
-9%
-18%
Lưu thông tiền mặt tự do
17,271
-10,030
7,539
10,332
9,430
-13,897
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
31.95%
36.42%
23.82%
33.72%
33.96%
42.1%
Lợi nhuận hoạt động
15.25%
14.63%
8.88%
17.64%
18.61%
15.99%
Lợi nhuận gộp
13.89%
15.6%
10.29%
13.51%
16.03%
15.34%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
15.89%
-47.54%
29.04%
34.73%
29.6%
-55.56%
EBITDA
17,227
3,220
2,465
5,421
6,117
4,422
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
15.85%
15.26%
9.49%
18.22%
19.2%
17.68%
D&A cho EBITDA
652
132
158
172
188
422
EBIT
16,575
3,088
2,307
5,249
5,929
4,000
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
15.25%
14.63%
8.88%
17.64%
18.61%
15.99%
Tỷ suất thuế hiệu quả
15.54%
12.82%
17.17%
15.94%
16.12%
2.99%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của DMCI Holdings, Inc. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), DMCI Holdings, Inc. có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của DMCHY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của DMCI Holdings, Inc. là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của DMCI Holdings, Inc. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
DMCI Holdings, Inc. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Coal Mining, với doanh thu 27,128,699,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Philippines là thị trường chính cho DMCI Holdings, Inc., với doanh thu 108,652,872,000.
DMCI Holdings, Inc. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, DMCI Holdings, Inc. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
DMCI Holdings, Inc. có nợ không?
không có, DMCI Holdings, Inc. có nợ là 0
DMCI Holdings, Inc. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
DMCI Holdings, Inc. có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành