Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
2,632,702
1,812,446
1,305,846
1,043,955
871,240
759,365
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
82%
39%
25%
20%
15%
55%
Chi phí doanh thu
1,127,319
755,402
534,235
444,380
395,238
389,289
Lợi nhuận gộp
1,505,383
1,057,044
771,611
599,575
476,002
370,076
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
101,372
83,080
85,938
70,357
55,667
55,980
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
98,457
80,978
87,080
73,069
57,614
58,794
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-3,334
-2,257
-3,292
-683
-609
-413
Lợi nhuận trước thuế
1,330,714
903,583
591,284
445,050
332,159
234,508
Chi phí thuế thu nhập
158,552
106,763
76,797
77,208
70,708
51,367
Lợi nhuận ròng
1,171,978
796,479
514,232
367,842
261,451
183,141
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
98%
55%
40%
41%
43%
72%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
2,383.74
2,383.74
2,383.74
2,383.74
2,378.84
2,026.18
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
17%
0%
EPS (Làm loãng)
491.65
334.12
215.72
154.31
109.9
90.38
Tăng trưởng EPS
98%
55%
40%
40%
22%
72%
Lưu thông tiền mặt tự do
93,831
-45,094
424,524
354,344
-70,658
-475,478
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
57.18%
58.32%
59.08%
57.43%
54.63%
48.73%
Lợi nhuận hoạt động
53.44%
53.85%
52.42%
50.43%
48.02%
40.99%
Lợi nhuận gộp
44.51%
43.94%
39.37%
35.23%
30%
24.11%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
3.56%
-2.48%
32.5%
33.94%
-8.11%
-62.61%
EBITDA
1,408,847
977,813
686,327
528,023
419,754
312,622
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
53.51%
53.94%
52.55%
50.57%
48.17%
41.16%
D&A cho EBITDA
1,921
1,747
1,796
1,517
1,366
1,340
EBIT
1,406,926
976,066
684,531
526,506
418,388
311,282
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
53.44%
53.85%
52.42%
50.43%
48.02%
40.99%
Tỷ suất thuế hiệu quả
11.91%
11.81%
12.98%
17.34%
21.28%
21.9%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của DCI Indonesia Tbk PT là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của DITPF là gì?
Doanh thu của DCI Indonesia Tbk PT được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
DCI Indonesia Tbk PT có lợi nhuận không?
DCI Indonesia Tbk PT có nợ không?
DCI Indonesia Tbk PT có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
--
Giá mở cửa
--
Phạm vi ngày
-
Phạm vi 52 tuần
-
Khối lượng
--
Khối lượng trung bình
--
EPS (TTM)
--
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
--
DITPF là gì?
PT DCI Indonesia Tbk engages in hosting, data processing services, and related activities. The company is headquartered in Jakarta, Dki Jakarta and currently employs 115 full-time employees. The company went IPO on 2021-01-06. The firm operates through two segments: Colocation Services and Others (services other than colocation). The firm's services include Colocation, Cross Connect, Flexspace, Smart Hands, DCI Fabric, DCI Connect, and DCI-IX. Colocation services provide space for customers to store or entrust their servers. Cross Connect is a point-to-point cable access to a robust digital ecosystem of business partners and network providers. Flexspace provides onsite working area units of working space services. Smart Hands provides onsite technical support. DCI Fabric provides interconnection for enterprises by offering a direct, secure, private network connection. DCI Connect offers Internet access with direct connections to content providers. DCI-IX enables content, networks, and enterprises to exchange Internet traffic through the peering solution. The firm's subsidiary is PT Sarana Megahtama.