Công ty Danaher Corp. chuyên thiết kế, sản xuất và tiếp thị các sản phẩm và dịch vụ chuyên nghiệp, y tế, công nghiệp và thương mại. Trụ sở chính của công ty đặt tại Washington, D.C., và hiện có 58.000 nhân viên toàn thời gian. Công ty hoạt động thông qua ba phân khúc: Công nghệ sinh học, Khoa học đời sống và Chẩn đoán. Phân khúc Công nghệ sinh học bao gồm các lĩnh vực xử lý sinh học và khám phá – y khoa, cung cấp một loạt thiết bị, vật tư tiêu hao và dịch vụ chủ yếu được khách hàng sử dụng nhằm thúc đẩy và tăng tốc quá trình nghiên cứu, phát triển, sản xuất và phân phối thuốc sinh học. Phân khúc Khoa học đời sống cung cấp đa dạng thiết bị, vật tư tiêu hao, dịch vụ và phần mềm, chủ yếu được khách hàng sử dụng để nghiên cứu các thành phần cơ bản tạo nên sự sống, bao gồm axit deoxyribonucleic (DNA), axit ribonucleic (RNA), axit nucleic, protein, chất chuyển hóa và tế bào. Phân khúc Chẩn đoán cung cấp các thiết bị lâm sàng, vật tư tiêu hao, phần mềm và dịch vụ mà bệnh viện, phòng khám bác sĩ, phòng xét nghiệm tham chiếu và các cơ sở chăm sóc đặc biệt khác sử dụng để chẩn đoán bệnh và đưa ra quyết định điều trị.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
24,568
24,568
23,875
23,890
26,643
24,802
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
3%
3%
0%
-10%
7%
11%
Chi phí doanh thu
10,016
10,016
9,644
9,856
10,455
9,563
Lợi nhuận gộp
14,552
14,552
14,231
14,034
16,188
15,239
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
8,235
7,572
7,438
7,252
7,124
6,807
Nghiên cứu và Phát triển
1,598
1,598
1,584
1,503
1,528
1,498
Chi phí hoạt động
9,833
9,170
9,022
8,755
8,652
8,852
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
17
6
1
7
44
44
Lợi nhuận trước thuế
4,233
4,233
4,646
5,044
7,146
6,511
Chi phí thuế thu nhập
633
633
747
823
818
1,064
Lợi nhuận ròng
3,614
3,614
3,899
4,743
7,103
6,269
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-7%
-7%
-18%
-33%
13%
79%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
710.7
716.1
737.2
743.1
737.1
736.8
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
-3%
-1%
1%
0%
3%
EPS (Làm loãng)
5.08
5.02
5.29
6.38
9.63
8.5
Tăng trưởng EPS
-5%
-5%
-17%
-34%
13%
74%
Lưu thông tiền mặt tự do
5,260
5,260
5,296
5,781
7,367
7,064
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
59.23%
59.23%
59.6%
58.74%
60.75%
61.44%
Lợi nhuận hoạt động
19.2%
21.9%
21.81%
22.09%
28.28%
25.75%
Lợi nhuận gộp
14.71%
14.71%
16.33%
19.85%
26.65%
25.27%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
21.4%
21.4%
22.18%
24.19%
27.65%
28.48%
EBITDA
7,166
7,829
7,561
7,445
9,758
8,555
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
29.16%
31.86%
31.66%
31.16%
36.62%
34.49%
D&A cho EBITDA
2,447
2,447
2,352
2,166
2,222
2,168
EBIT
4,719
5,382
5,209
5,279
7,536
6,387
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
19.2%
21.9%
21.81%
22.09%
28.28%
25.75%
Tỷ suất thuế hiệu quả
14.95%
14.95%
16.07%
16.31%
11.44%
16.34%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Danaher Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Danaher Corp có tổng tài sản là $83,464, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $3,614
Tỷ lệ tài chính chính của DHR là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Danaher Corp là 2.69, tỷ suất lợi nhuận ròng là 14.71, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $34.3.
Doanh thu của Danaher Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Danaher Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Other, với doanh thu -4,651,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, North America là thị trường chính cho Danaher Corp, với doanh thu 10,295,000,000.
Danaher Corp có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Danaher Corp có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $3,614
Danaher Corp có nợ không?
có, Danaher Corp có nợ là 30,930
Danaher Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Danaher Corp có tổng cộng 706.9 cổ phiếu đang lưu hành