DFI Retail Group Holdings Ltd. hoạt động trong lĩnh vực cung cấp sản phẩm bán lẻ. Công ty sử dụng 190.000 nhân viên toàn thời gian. Doanh nghiệp vận hành hoạt động kinh doanh thông qua sáu bộ phận. Bộ phận Thực phẩm chủ yếu liên quan đến hoạt động của các siêu thị và đại siêu thị thông qua các thương hiệu mang tên Wellcome, Cold Storage, Market Place, CS Fresh, Giant, Oliver's, 3hreesixty, San Miu, Lucky Supermarket. Bộ phận Tiện lợi hoạt động trong lĩnh vực cửa hàng tiện lợi thông qua thương hiệu 7-Eleven. Bộ phận Sức khỏe và Làm đẹp chủ yếu vận hành các cửa hàng sức khỏe và làm đẹp dưới các thương hiệu Wanning, Guardian và các thương hiệu khác. Bộ phận Nội thất Gia đình chủ yếu hoạt động trong lĩnh vực hàng hóa gia dụng thông qua thương hiệu nội thất IKEA. Bộ phận Nhà hàng chủ yếu liên quan đến hoạt động chuỗi dịch vụ ăn uống thông qua việc vận hành nhà hàng, tiệm bánh, quán cà phê và các cơ sở khác. Bộ phận Các Công ty Liên kết Khác chủ yếu vận hành các cửa hàng bách hóa thông qua các thương hiệu mang tên Yonghui và Robinsons Retail.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
13,256
8,868
8,868
9,169
9,174
9,188
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
49%
0%
-3%
0%
0%
-11%
Chi phí doanh thu
8,418
5,613
5,639
5,957
6,108
6,145
Lợi nhuận gộp
4,838
3,255
3,229
3,212
3,065
3,042
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
4,320
2,896
2,891
2,929
2,887
2,827
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
4,288
2,883
2,918
2,933
2,856
2,781
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-7
-5
-5
-6
-6
-6
Lợi nhuận trước thuế
290
297
-212
71
-89
150
Chi phí thuế thu nhập
88
58
26
40
31
58
Lợi nhuận ròng
197
234
-244
32
-114
102
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-181%
-196%
-863%
-128%
-212%
-62%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,353.7
1,353.7
1,345.3
1,353.6
1,346.8
1,353.1
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
1%
-1%
1%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0.14
0.17
-0.18
0.02
-0.08
0.07
Tăng trưởng EPS
-180%
-195%
-863%
-128%
-212%
-62%
Lưu thông tiền mặt tự do
950
950
799
847
696
730
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
36.49%
36.7%
36.41%
35.03%
33.4%
33.1%
Lợi nhuận hoạt động
4.14%
4.18%
3.49%
3.03%
2.27%
2.82%
Lợi nhuận gộp
1.48%
2.63%
-2.75%
0.34%
-1.24%
1.11%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
7.16%
10.71%
9%
9.23%
7.58%
7.94%
EBITDA
1,388
1,210
1,147
1,105
1,070
1,145
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
10.47%
13.64%
12.93%
12.05%
11.66%
12.46%
D&A cho EBITDA
839
839
837
827
861
885
EBIT
549
371
310
278
209
260
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
4.14%
4.18%
3.49%
3.03%
2.27%
2.82%
Tỷ suất thuế hiệu quả
30.34%
19.52%
-12.26%
56.33%
-34.83%
38.66%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của DFI Retail Group Holdings Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), DFI Retail Group Holdings Ltd có tổng tài sản là $4,652, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $234
Tỷ lệ tài chính chính của DFIHY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của DFI Retail Group Holdings Ltd là 1.06, tỷ suất lợi nhuận ròng là 2.63, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $6.55.
Doanh thu của DFI Retail Group Holdings Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
DFI Retail Group Holdings Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Food, với doanh thu 3,130,600,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, North Asia là thị trường chính cho DFI Retail Group Holdings Ltd, với doanh thu 6,489,800,000.
DFI Retail Group Holdings Ltd có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, DFI Retail Group Holdings Ltd có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $234
DFI Retail Group Holdings Ltd có nợ không?
có, DFI Retail Group Holdings Ltd có nợ là 4,374
DFI Retail Group Holdings Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
DFI Retail Group Holdings Ltd có tổng cộng 1,353.65 cổ phiếu đang lưu hành