DeFi Technologies, Inc. hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ đầu tư. Công ty có trụ sở chính tại Toronto, Ontario và hiện đang sử dụng 26 nhân viên làm việc toàn thời gian. Công ty tập trung vào công nghệ Web3. Các lĩnh vực kinh doanh của công ty bao gồm Quản lý tài sản, Hạ tầng, Đầu tư mạo hiểm, DeFi Alpha, Nghiên cứu và Stillman Digital. Trong lĩnh vực quản lý tài sản, công ty thông qua các công ty con là Valour Inc. và Valour Digital Securities Limited phát hành các sản phẩm giao dịch trên sàn chứng khoán giúp các nhà đầu tư cá nhân và tổ chức dễ dàng và an toàn tiếp cận các tài sản kỹ thuật số như Bitcoin thông qua tài khoản ngân hàng truyền thống của họ. Trong lĩnh vực hạ tầng, công ty tham gia vào các mạng lưới blockchain phi tập trung bằng cách xử lý giao dịch dữ liệu từ các nút (node) đặt tại châu Âu và Trung Đông. Lĩnh vực đầu tư mạo hiểm bao gồm việc thực hiện các khoản đầu tư giai đoạn đầu vào các công ty, ngân hàng và tổ chức trong lĩnh vực tài sản số. Bộ phận DeFi Alpha vận hành một quầy giao dịch chênh lệch giá chuyên dụng đặt tại Thụy Sĩ.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
11
40
7
-10
15
0
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-93%
471%
-170%
-167%
--
--
Chi phí doanh thu
9
7
3
2
1
--
Lợi nhuận gộp
2
32
4
-13
13
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
48
55
9
22
56
0
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
50
57
10
24
60
0
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
0
--
--
--
0
Lợi nhuận trước thuế
-63
-28
-14
-47
-71
2
Chi phí thuế thu nhập
1
--
--
--
--
--
Lợi nhuận ròng
-64
-28
-14
-47
-71
2
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-172%
100%
-70%
-34%
-3,650%
-300%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
373.62
295.59
231.59
209.05
192.62
57.75
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
5%
28%
11%
9%
234%
39%
EPS (Làm loãng)
-0.17
-0.09
-0.06
-0.22
-0.37
0.03
Tăng trưởng EPS
-168%
51%
-72%
-38%
-1,134%
-199%
Lưu thông tiền mặt tự do
-183
-94
-67
-65
-326
-1
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
18.18%
80%
57.14%
130%
86.66%
--
Lợi nhuận hoạt động
-436.36%
-60%
-85.71%
370%
-306.66%
0%
Lợi nhuận gộp
-581.81%
-70%
-200%
470%
-473.33%
0%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-1,663.63%
-235%
-957.14%
650%
-2,173.33%
0%
EBITDA
-47
-23
-5
-36
-43
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-427.27%
-57.49%
-71.42%
360%
-286.66%
--
D&A cho EBITDA
1
1
1
1
3
--
EBIT
-48
-24
-6
-37
-46
0
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-436.36%
-60%
-85.71%
370%
-306.66%
0%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-1.58%
--
--
--
--
--
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của DeFi Technologies Inc. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), DeFi Technologies Inc. có tổng tài sản là $961, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-28
Tỷ lệ tài chính chính của DEFT là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của DeFi Technologies Inc. là 1.01, tỷ suất lợi nhuận ròng là -70, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.13.
Doanh thu của DeFi Technologies Inc. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
DeFi Technologies Inc. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Valour Inc., với doanh thu 44,699,696 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Cayman Islands là thị trường chính cho DeFi Technologies Inc., với doanh thu 44,699,696.
DeFi Technologies Inc. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, DeFi Technologies Inc. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-28
DeFi Technologies Inc. có nợ không?
có, DeFi Technologies Inc. có nợ là 944
DeFi Technologies Inc. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
DeFi Technologies Inc. có tổng cộng 321.25 cổ phiếu đang lưu hành