Daidoh Ltd. engages in the manufacture and sale of traditional woolen fabrics and clothing. The company is headquartered in Chiyoda-Ku, Tokyo-To and currently employs 565 full-time employees. The company operates through two segments. The Clothing segment manufactures and sells textile materials for clothing to businesses and men's and women's clothing products to consumers. The Real Estate Leasing segment is involved in the leasing of shopping center stores, office buildings, and hotel facilities in the Tokyo metropolitan area and other areas.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
30,157
28,609
28,697
28,218
24,609
17,299
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
6%
0%
2%
15%
42%
-27%
Chi phí doanh thu
14,282
13,105
13,777
13,901
11,661
10,150
Lợi nhuận gộp
15,875
15,504
14,920
14,317
12,948
7,149
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
15,846
15,568
15,362
14,798
14,718
9,676
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
15,846
15,568
15,362
14,798
14,719
9,676
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-132
-62
70
126
-13
256
Lợi nhuận trước thuế
-4,636
-3,340
-463
9,405
-3,546
-2,990
Chi phí thuế thu nhập
-1,811
-858
-784
2,667
40
1,532
Lợi nhuận ròng
-2,880
-2,483
291
6,757
-3,544
-4,513
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-364%
-952.99%
-96%
-291%
-21%
210%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
27.33
27.1
29.35
33.31
32.71
32.56
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
-8%
-12%
2%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
-105.34
-91.62
9.91
202.82
-108.34
-138.6
Tăng trưởng EPS
-363%
-1,024%
-95%
-287%
-22%
209%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
-339
-12,444
-690
-1,273
-337
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
52.64%
54.19%
51.99%
50.73%
52.61%
41.32%
Lợi nhuận hoạt động
0.09%
-0.22%
-1.54%
-1.7%
-7.19%
-14.6%
Lợi nhuận gộp
-9.55%
-8.67%
1.01%
23.94%
-14.4%
-26.08%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
-1.18%
-43.36%
-2.44%
-5.17%
-1.94%
EBITDA
--
1,088
617
629
-633
-1,146
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
3.8%
2.15%
2.22%
-2.57%
-6.62%
D&A cho EBITDA
--
1,152
1,059
1,110
1,138
1,381
EBIT
29
-64
-442
-481
-1,771
-2,527
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
0.09%
-0.22%
-1.54%
-1.7%
-7.19%
-14.6%
Tỷ suất thuế hiệu quả
39.06%
25.68%
169.33%
28.35%
-1.12%
-51.23%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Daidoh Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Daidoh Ltd có tổng tài sản là $37,395, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-2,483
Tỷ lệ tài chính chính của DDOHF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Daidoh Ltd là 1.44, tỷ suất lợi nhuận ròng là -8.67, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $1,055.67.
Doanh thu của Daidoh Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Daidoh Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Clothing, với doanh thu 25,298,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Daidoh Ltd, với doanh thu 22,985,000,000.
Daidoh Ltd có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Daidoh Ltd có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-2,483
Daidoh Ltd có nợ không?
có, Daidoh Ltd có nợ là 25,850
Daidoh Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Daidoh Ltd có tổng cộng 27.19 cổ phiếu đang lưu hành