Community Health Systems, Inc. hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe tổng quát và chuyên khoa cùng các dịch vụ ngoại trú. Công ty có trụ sở chính tại Franklin, Tennessee và hiện có khoảng 60.000 nhân viên toàn thời gian. Thông qua các công ty con, công ty sở hữu hoặc thuê hơn 72 bệnh viện liên kết với trên 10.000 giường bệnh, đồng thời vận hành hơn 1.000 cơ sở chăm sóc sức khỏe, bao gồm các phòng khám bác sĩ, trung tâm chăm sóc khẩn cấp, khoa cấp cứu độc lập, phòng khám y học lao động, trung tâm chẩn đoán hình ảnh, trung tâm điều trị ung thư và trung tâm phẫu thuật ngoại trú. Các bệnh viện và cơ sở chăm sóc khác của công ty cung cấp đa dạng dịch vụ y tế và phẫu thuật nội trú cũng như ngoại trú. Các dịch vụ này bao gồm chăm sóc tích cực, phòng cấp cứu, phẫu thuật tổng quát và chuyên khoa, chăm sóc đặc biệt, nội khoa, sản khoa, dịch vụ chẩn đoán, dịch vụ tâm thần và phục hồi chức năng. Ngoài ra, một số bệnh viện của công ty còn cung cấp dịch vụ chăm sóc điều dưỡng chuyên sâu và chăm sóc tại nhà dựa trên nhu cầu cụ thể của từng cộng đồng.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
12,485
12,485
12,634
12,490
12,211
12,368
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-1%
-1%
1%
2%
-1%
5%
Chi phí doanh thu
1,864
1,864
1,946
1,993
1,975
2,042
Lợi nhuận gộp
10,621
10,621
10,688
10,497
10,236
10,326
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
5,688
5,700
5,734
5,756
5,667
5,575
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
9,538
9,539
9,845
9,627
9,517
9,047
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
724
724
-283
207
349
499
Chi phí thuế thu nhập
48
48
79
191
170
131
Lợi nhuận ròng
509
509
-516
-133
46
230
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-199%
-199%
288%
-389%
-80%
-55%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
136.5
135.01
132.1
130.44
130.06
130.59
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
3%
2%
1%
0%
0%
12%
EPS (Làm loãng)
3.72
3.77
-3.9
-1.01
0.35
1.76
Tăng trưởng EPS
-196%
-197%
283%
-388%
-80%
-60%
Lưu thông tiền mặt tự do
208
208
120
-257
-115
-600
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
85.07%
85.07%
84.59%
84.04%
83.82%
83.48%
Lợi nhuận hoạt động
8.67%
8.66%
6.67%
6.96%
5.88%
10.34%
Lợi nhuận gộp
4.07%
4.07%
-4.08%
-1.06%
0.37%
1.85%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
1.66%
1.66%
0.94%
-2.05%
-0.94%
-4.85%
EBITDA
1,509
1,508
1,329
1,375
1,253
1,819
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
12.08%
12.07%
10.51%
11%
10.26%
14.7%
D&A cho EBITDA
426
426
486
505
534
540
EBIT
1,083
1,082
843
870
719
1,279
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
8.67%
8.66%
6.67%
6.96%
5.88%
10.34%
Tỷ suất thuế hiệu quả
6.62%
6.62%
-27.91%
92.27%
48.71%
26.25%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Community Health Systems Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Community Health Systems Inc có tổng tài sản là $13,204, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $509
Tỷ lệ tài chính chính của CYH là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Community Health Systems Inc là 0.9, tỷ suất lợi nhuận ròng là 4.07, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $92.47.
Doanh thu của Community Health Systems Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Community Health Systems Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Managed Care and Other Third-party Payors, với doanh thu 6,078,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Community Health Systems Inc, với doanh thu 12,634,000,000.
Community Health Systems Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Community Health Systems Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $509
Community Health Systems Inc có nợ không?
có, Community Health Systems Inc có nợ là 14,598
Community Health Systems Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Community Health Systems Inc có tổng cộng 138.62 cổ phiếu đang lưu hành