Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
6,625,488
4,137,596
2,059,101
729,182
828,831
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
41%
101%
182%
-12%
--
Chi phí doanh thu
1,126,098
749,628
371,053
123,480
137,549
Lợi nhuận gộp
5,499,390
3,387,968
1,688,048
605,702
691,282
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
3,002,666
1,935,839
966,559
351,166
367,589
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
5,215,881
3,526,740
1,792,885
643,159
679,365
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-24,947
-18,160
151,270
42,624
15,872
Lợi nhuận trước thuế
-289,201
1,433,899
-585,073
-195,248
84,879
Chi phí thuế thu nhập
-86,542
409,191
-338,244
-26,491
64,909
Lợi nhuận ròng
-131,934
387,106
-147,304
-100,704
7,203
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-127%
-363%
46%
-1,498%
--
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
180.64
180.64
180.64
180.64
180.64
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
--
EPS (Làm loãng)
-730.35
2,142.93
-815.44
-557.47
39.87
Tăng trưởng EPS
-127%
-363%
46%
-1,498%
--
Lưu thông tiền mặt tự do
683,776
415,179
152,891
91,165
104,619
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
83%
81.88%
81.97%
83.06%
83.4%
Lợi nhuận hoạt động
4.27%
-3.35%
-5.09%
-5.13%
1.43%
Lợi nhuận gộp
-1.99%
9.35%
-7.15%
-13.81%
0.86%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
10.32%
10.03%
7.42%
12.5%
12.62%
EBITDA
2,028,695
1,173,559
599,252
211,688
273,447
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
30.61%
28.36%
29.1%
29.03%
32.99%
D&A cho EBITDA
1,745,186
1,312,331
704,089
249,145
261,530
EBIT
283,509
-138,772
-104,837
-37,457
11,917
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
4.27%
-3.35%
-5.09%
-5.13%
1.43%
Tỷ suất thuế hiệu quả
29.92%
28.53%
57.81%
13.56%
76.47%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Cablevisión Holding S.A. là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của CVHSY là gì?
Doanh thu của Cablevisión Holding S.A. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Cablevisión Holding S.A. có lợi nhuận không?
Cablevisión Holding S.A. có nợ không?
Cablevisión Holding S.A. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$5.05
Giá mở cửa
$5.05
Phạm vi ngày
$5.05 - $5.05
Phạm vi 52 tuần
$2.75 - $6.98
Khối lượng
2.9K
Khối lượng trung bình
329
EPS (TTM)
-0.81
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$611.5M
CABLEVISION HLDGS SA là gì?
Cablevisión Holding SA operates as an investment holding company. The company is headquartered in Buenos Aires, Buenos Aires. The company went IPO on 2017-08-10. The company was originated as a result of the spin-off process of Grupo Clarin S.A. The investment in telecommunications sector is directed to the distribution of video, voice, and data. The financial strategies of the Company are focused on providing convergent services to achieve the necessary infrastructure to operate and continue to develop technology.