Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
628
682
700
697
594
529
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-10%
-3%
0%
17%
12%
0%
Chi phí doanh thu
485
532
530
502
422
367
Lợi nhuận gộp
142
149
170
195
172
162
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
74
73
72
84
74
68
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
144
142
148
172
157
165
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
13
5
13
20
Lợi nhuận trước thuế
-14
-5
40
10
5
-143
Chi phí thuế thu nhập
14
12
10
4
3
-10
Lợi nhuận ròng
-28
-17
30
2
0
-136
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-233%
-157%
1,400%
--
-100%
127%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
12.39
14.28
15.01
14
14.2
14.1
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-11%
-5%
7%
-1%
1%
1%
EPS (Làm loãng)
-2.3
-1.19
2
0.16
-0.04
-9.64
Tăng trưởng EPS
-252.99%
-159%
1,155%
-500%
-100%
123%
Lưu thông tiền mặt tự do
-10
57
64
66
72
107
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
22.61%
21.84%
24.28%
27.97%
28.95%
30.62%
Lợi nhuận hoạt động
-0.15%
1.02%
3.14%
3.15%
2.35%
-0.56%
Lợi nhuận gộp
-4.45%
-2.49%
4.28%
0.28%
0%
-25.7%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-1.59%
8.35%
9.14%
9.46%
12.12%
20.22%
EBITDA
70
75
97
109
97
93
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
11.14%
10.99%
13.85%
15.63%
16.32%
17.58%
D&A cho EBITDA
71
68
75
87
83
96
EBIT
-1
7
22
22
14
-3
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-0.15%
1.02%
3.14%
3.15%
2.35%
-0.56%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-100%
-240%
25%
40%
60%
6.99%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Civeo Corp là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của CVEO là gì?
Doanh thu của Civeo Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Civeo Corp có lợi nhuận không?
Civeo Corp có nợ không?
Civeo Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$28.63
Giá mở cửa
$28.53
Phạm vi ngày
$28.2 - $29.2
Phạm vi 52 tuần
$18.01 - $29.2
Khối lượng
454.8K
Khối lượng trung bình
47.9K
EPS (TTM)
-2.83
Tỷ suất cổ tức
2.25%
Vốn hóa thị trường
$330.7M
CVEO là gì?
Civeo Corp. hoạt động trong lĩnh vực cung cấp chỗ ở cho người lao động, dịch vụ hậu cần và quản lý cơ sở hạ tầng cho ngành công nghiệp tài nguyên thiên nhiên. Công ty có trụ sở chính tại Houston, Texas và hiện có 2.000 nhân viên toàn thời gian. Công ty thực hiện IPO vào ngày 19/5/2014. Các mảng hoạt động của công ty bao gồm Canada và Úc. Công ty cung cấp dịch vụ lưu trú cho khách hàng trong ngành công nghiệp tài nguyên, bao gồm chỗ ở, dịch vụ ăn uống, dọn dẹp và bảo trì tại các cơ sở lưu trú. Công ty còn cung cấp các dịch vụ hỗ trợ hoạt động hàng ngày của các cơ sở này như giặt là, quản lý và bảo trì cơ sở, xử lý nước thải, phát điện, hệ thống thông tin liên lạc, an ninh và hậu cần. Công ty cũng quản lý các hoạt động phát triển cơ sở lưu trú cho người lao động, bao gồm lựa chọn địa điểm, xin giấy phép, thiết kế kỹ thuật, quản lý sản xuất và xây dựng công trình, đồng thời cung cấp dịch vụ lưu trú sau khi cơ sở được xây dựng xong. Công ty sở hữu và vận hành 24 khu nhà ở và làng với hơn 26.000 phòng. Tại Canada, công ty còn cung cấp một đội ngũ thiết bị di động phục vụ cho các dự án ngắn hạn hơn, như xây dựng đường ống dẫn.