Currys Plc is an electrical and telecommunications retailer and services company. The firm is an omnichannel retailer of technology products and services, operating online and through over 708 stores in six countries. The Company’s segments include UK & Ireland and Nordics. UK & Ireland segment comprises the operations of Currys, iD Mobile, and business to business (B2B) operations. Nordics segment operates both franchise and own stores in Norway, Sweden, Finland, and Denmark with further franchise operations in Iceland, Greenland, and Faroe Islands. In Nordics, the Company trades under the Elkjop brand. Its operations include repair facilities in Newark, United Kingdom, a sourcing office in Hong Kong and an extensive distribution network for delivery to stores and homes. Its subsidiaries include Connected World Services Distributions Limited, Carphone Warehouse Europe Limited, CPW Technology Services Limited, Currys Retail Group Limited, DSG International Holdings Limited, and others.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
11/01/2025
05/03/2025
10/26/2024
04/27/2024
10/28/2023
Doanh thu
9,018
4,230
4,788
3,918
4,317
3,868
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
8%
11%
1%
-2%
-14%
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
--
--
--
--
--
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
8,780
4,176
4,604
3,877
4,143
3,841
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
0
--
4
0
Lợi nhuận trước thuế
143
9
134
-10
74
-44
Chi phí thuế thu nhập
11
-7
18
-2
8
-7
Lợi nhuận ròng
132
16
116
-8
204
-39
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
--
-300%
-43%
-79%
158%
-93%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,074
1,074
1,175
1,089
1,148
1,108
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
--
-1%
2%
-2%
4%
1%
EPS (Làm loãng)
0.11
0.01
0.09
0
0.17
-0.03
Tăng trưởng EPS
--
-301%
-42%
-78%
176%
-93%
Lưu thông tiền mặt tự do
355
136
219
157
196
122
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
2.63%
1.27%
3.84%
1.04%
4.03%
0.69%
Lợi nhuận gộp
1.46%
0.37%
2.42%
-0.2%
4.72%
-1%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
3.93%
3.21%
4.57%
4%
4.54%
3.15%
EBITDA
532
201
331
183
308
192
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
5.89%
4.75%
6.91%
4.67%
7.13%
4.96%
D&A cho EBITDA
294
147
147
142
134
165
EBIT
238
54
184
41
174
27
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
2.63%
1.27%
3.84%
1.04%
4.03%
0.69%
Tỷ suất thuế hiệu quả
7.69%
-77.77%
13.43%
20%
10.81%
15.9%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Currys plc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Currys plc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của CURYY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Currys plc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Currys plc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Currys plc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Consumer Electronics and Mobile Technology, với doanh thu 7,658,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United Kingdom là thị trường chính cho Currys plc, với doanh thu 5,092,000,000.
Currys plc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Currys plc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0