Curaleaf Holdings, Inc. hoạt động như một công ty holding với hoạt động đầu tư vào lĩnh vực cần sa y tế và chăm sóc sức khỏe. Công ty có trụ sở chính tại New York City, New York và hiện đang sử dụng 5.519 nhân viên toàn thời gian. Công ty thực hiện IPO vào ngày 22 tháng 10 năm 2015. Các thương hiệu của công ty bao gồm Curaleaf, Select, Grassroots, JAMS, Find và Zero Proof, cung cấp dịch vụ, đa dạng sản phẩm và khả năng tiếp cận trên các thị trường cần sa dùng cho y tế và người lớn. Công ty đang hoạt động tại khoảng 17 tiểu bang, vận hành 151 cửa hàng phân phối, 19 địa điểm trồng trọt và 20 cơ sở sản xuất, thông qua đó công ty bán cần sa thông qua các kênh bán buôn. Công ty tập trung vào các tiểu bang đông dân cư và hạn chế cấp phép, bao gồm Arizona, Connecticut, Florida, Illinois, Maryland, Massachusetts, Nevada, New York, New Jersey, Bắc Dakota, Ohio và Pennsylvania. Công ty trồng trọt, chế biến, tiếp thị và/hoặc phân phối một loạt các sản phẩm cần sa được phép lưu hành trên các thị trường hoạt động, bao gồm hoa khô, que chấm (pre-rolls) và pod hoa, cartomizer dùng cho thuốc lá điện tử, tinh chất để dùng với vape, tinh chất cho mục đích chấm (dabbing), kẹo cao su và viên ngậm, kem và lotion bôi ngoài da, dung dịch rượu thuốc (tinctures), và các sản phẩm khác.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
1,268
1,268
1,334
1,346
1,275
1,195
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-25%
-5%
-1%
6%
7%
91%
Chi phí doanh thu
637
637
693
732
649
626
Lợi nhuận gộp
631
631
640
614
626
569
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
463
463
442
434
447
426
Nghiên cứu và Phát triển
--
0
1
--
--
--
Chi phí hoạt động
605
605
616
571
561
511
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
5
3
6
4
-1
0
Lợi nhuận trước thuế
-78
-78
-113
-124
-86
-62
Chi phí thuế thu nhập
123
123
98
114
178
152
Lợi nhuận ròng
-231
-231
-215
-281
-370
-205
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-12%
7%
-23%
-24%
80%
260%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
771.93
762.09
740.82
724.12
711.15
698.75
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
4%
3%
2%
2%
2%
25%
EPS (Làm loãng)
-0.29
-0.3
-0.27
-0.38
-0.52
-0.29
Tăng trưởng EPS
-17%
8%
-27%
-27%
76%
187%
Lưu thông tiền mặt tự do
73
73
66
4
-88
-230
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
49.76%
49.76%
47.97%
45.61%
49.09%
47.61%
Lợi nhuận hoạt động
1.97%
1.97%
1.79%
3.12%
5.01%
4.85%
Lợi nhuận gộp
-18.21%
-18.21%
-16.11%
-20.87%
-29.01%
-17.15%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
5.75%
5.75%
4.94%
0.29%
-6.9%
-19.24%
EBITDA
221
221
255
253
229
191
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
17.42%
17.42%
19.11%
18.79%
17.96%
15.98%
D&A cho EBITDA
196
196
231
211
165
133
EBIT
25
25
24
42
64
58
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
1.97%
1.97%
1.79%
3.12%
5.01%
4.85%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-157.69%
-157.69%
-86.72%
-91.93%
-206.97%
-245.16%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Curaleaf Holdings, Inc. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Curaleaf Holdings, Inc. có tổng tài sản là $2,845, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-231
Tỷ lệ tài chính chính của CURLF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Curaleaf Holdings, Inc. là 1.36, tỷ suất lợi nhuận ròng là -18.21, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $1.66.
Doanh thu của Curaleaf Holdings, Inc. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Curaleaf Holdings, Inc. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Retail, với doanh thu 1,414,848,411 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Curaleaf Holdings, Inc., với doanh thu 1,694,986,383.
Curaleaf Holdings, Inc. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Curaleaf Holdings, Inc. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-231
Curaleaf Holdings, Inc. có nợ không?
có, Curaleaf Holdings, Inc. có nợ là 2,088
Curaleaf Holdings, Inc. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Curaleaf Holdings, Inc. có tổng cộng 772.47 cổ phiếu đang lưu hành