Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
1,123
1,123
1,066
1,050
1,009
822
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
5%
5%
2%
4%
23%
21%
Chi phí doanh thu
351
321
291
270
270
231
Lợi nhuận gộp
771
802
774
780
738
591
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
64
94
85
81
77
68
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
322
353
291
282
387
300
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
2
2
1
1
0
2
Lợi nhuận trước thuế
331
331
391
412
292
230
Chi phí thuế thu nhập
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận ròng
333
333
391
410
291
223
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-15%
-15%
-5%
41%
30%
35%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
228.92
229.16
227.15
226.24
225.9
205
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
1%
0%
0%
10%
5%
EPS (Làm loãng)
1.45
1.45
1.72
1.81
1.29
1.09
Tăng trưởng EPS
-15%
-15%
-5%
41%
18%
28%
Lưu thông tiền mặt tự do
514
514
545
548
461
263
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
68.65%
71.41%
72.6%
74.28%
73.14%
71.89%
Lợi nhuận hoạt động
39.89%
39.89%
45.3%
47.33%
34.78%
35.27%
Lợi nhuận gộp
29.65%
29.65%
36.67%
39.04%
28.84%
27.12%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
45.77%
45.77%
51.12%
52.19%
45.68%
31.99%
EBITDA
711
711
692
702
665
530
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
63.31%
63.31%
64.91%
66.85%
65.9%
64.47%
D&A cho EBITDA
263
263
209
205
314
240
EBIT
448
448
483
497
351
290
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
39.89%
39.89%
45.3%
47.33%
34.78%
35.27%
Tỷ suất thuế hiệu quả
--
--
--
--
--
--
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của CubeSmart là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), CubeSmart có tổng tài sản là $6,643, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $333
Tỷ lệ tài chính chính của CUBE là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của CubeSmart là 1.69, tỷ suất lợi nhuận ròng là 29.65, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $4.9.
Doanh thu của CubeSmart được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Hiện tại dữ liệu CubeSmart chưa có sẵn.
CubeSmart có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, CubeSmart có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $333
CubeSmart có nợ không?
có, CubeSmart có nợ là 3,923
CubeSmart có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
CubeSmart có tổng cộng 227.26 cổ phiếu đang lưu hành
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$36.53
Giá mở cửa
$36.46
Phạm vi ngày
$36.35 - $37.61
Phạm vi 52 tuần
$34.24 - $44.13
Khối lượng
2.1M
Khối lượng trung bình
2.4M
Tỷ suất cổ tức
5.16%
EPS (TTM)
1.46
Vốn hóa thị trường
$8.5B
CUBE là gì?
CubeSmart hoạt động như một quỹ đầu tư bất động sản tự quản lý và tự điều hành, với hoạt động kinh doanh được thực hiện hoàn toàn thông qua CubeSmart LP và các công ty con. Công ty có trụ sở chính tại Malvern, Pennsylvania và hiện đang sử dụng 3.104 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã niêm yết lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 22-10-2004. Các cơ sở lưu trữ tự phục vụ của công ty được thiết kế nhằm cung cấp không gian lưu trữ điều hòa nhiệt độ cho khách hàng cá nhân và doanh nghiệp. Công ty sở hữu tài sản và tiến hành hoạt động thông qua CubeSmart, L.P. (Công ty Đối tác Vận hành) và các công ty con của Công ty Đối tác Vận hành. Khách hàng thuê các kho chứa riêng biệt để sử dụng độc quyền theo hình thức tháng-to-tháng. Ngoài ra, một số cửa hàng của công ty còn cung cấp khu vực lưu trữ bên ngoài dành cho xe cộ và thuyền. Các cửa hàng được thiết kế để đáp ứng cả khách hàng cá nhân và thương mại, với các tiện ích như lối đi rộng và khả năng chịu tải trọng lớn để thuận tiện cho xe tải cỡ lớn tiếp cận. Khách hàng có thể truy cập kho chứa của mình trong giờ làm việc, và một số cửa hàng cung cấp dịch vụ truy cập 24 giờ. Công ty sở hữu khoảng 631 cơ sở lưu trữ tự phục vụ nằm ở 25 bang và Đặc khu Columbia, với tổng diện tích cho thuê khoảng 45,8 triệu feet vuông.